CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sead Kolasinac
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Karlsruhe, Đức
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PN
Trận tiếp theo
Serie A
· New Balance Arena, Bergamo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
406
Bàn thắng
16
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Atalanta BC | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 23 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 30 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 33 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 17 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 26 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 24 | 0 | 6 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 25 | 3 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 23 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 24 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 9 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 8 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 40 | — | |
| 24/25 | 23 | 34 | — | |
| 23/24 | 23 | 46 | — | |
| 2022 | 23 | 17 | — | |
| 22/23 | 23 | 36 | — | |
| 21/22 | 31 | 5 | — | |
| 2021 | 20 | 18 | 17 | |
| 2020 | 31 | 9 | — | |
| 19/20 | 31 | 38 | — | |
| 18/19 | 31 | 42 | — | |
| 17/18 | 31 | 46 | — | |
| 16/17 | 6 | 42 | — | |
| 15/16 | 6 | 42 | — | |
| 14/15 | 6 | 11 | — | |
| 13/14 | 6 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 5 thg 7, 2012: €200k, FC Schalke 04
- 23 thg 10, 2012: €400k, FC Schalke 04
- 13 thg 1, 2013: €800k, FC Schalke 04
- 11 thg 3, 2013: €1,50m, FC Schalke 04
- 30 thg 6, 2013: €2,75m, FC Schalke 04
- 12 thg 2, 2014: €3,50m, FC Schalke 04
- 31 thg 3, 2014: €5m, FC Schalke 04
- 10 thg 7, 2014: €7m, FC Schalke 04
- 22 thg 7, 2016: €6m, FC Schalke 04
- 7 thg 2, 2017: €9m, FC Schalke 04
- 19 thg 6, 2017: €15m, FC Schalke 04
- 2 thg 1, 2018: €18m, Arsenal
- 19 thg 12, 2018: €20m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €16m, Arsenal
- 13 thg 10, 2020: €10m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €8m, Arsenal
- 9 thg 6, 2021: €6,50m, FC Schalke 04
- 5 thg 10, 2021: €3,50m, Arsenal
- 23 thg 12, 2021: €3m, Arsenal
- 30 thg 5, 2022: €3m, Marseille
- 27 thg 3, 2023: €5m, Marseille
- 27 thg 6, 2023: €8m, Marseille
- 20 thg 12, 2023: €8m, Atalanta BC
- 5 thg 6, 2024: €10m, Atalanta BC
- 17 thg 6, 2025: €7m, Atalanta BC
- 23 thg 12, 2025: €6m, Atalanta BC
- 29 thg 5, 2026: €4m, Atalanta BC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sead Kolasinac đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sead Kolasinac là Atalanta BC.
Sead Kolasinac mang áo số mấy?
- Sead Kolasinac mang áo số 23. Câu lạc bộ là Atalanta.
Sead Kolasinac chơi vị trí nào?
- Sead Kolasinac chơi ở vị trí Trung vệ.
Sead Kolasinac bao nhiêu tuổi?
- Sead Kolasinac 33 tuổi, sinh ngày 20 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Sead Kolasinac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sead Kolasinac là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sead Kolasinac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sead Kolasinac là 20,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Sead Kolasinac đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sead Kolasinac đã thi đấu 406 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sead Kolasinac đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sead Kolasinac đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sead Kolasinac đã thi đấu 69 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina.
Sead Kolasinac mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sead Kolasinac là Bosnia-Herzegovina.
Sead Kolasinac sinh ra ở đâu?
- Sead Kolasinac sinh ra tại Karlsruhe, Đức.
Sead Kolasinac cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sead Kolasinac là 1,83 m.
Sead Kolasinac thuận chân nào?
- Sead Kolasinac thuận chân trái.
Hợp đồng của Sead Kolasinac kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sead Kolasinac có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.