CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Sebastian Rode
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Seeheim-Jugenheim, Đức
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- Cosmos Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
17
Số trận
303
Bàn thắng
16
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 27 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 27 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 29 | 3 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 12 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 0 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 8 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 17 | 12 | 2 | |
| 22/23 | 17 | 42 | 28 | |
| 21/22 | 17 | 32 | 14 | |
| 20/21 | 17 | 29 | 5 | |
| 2019 | 17 | 20 | — | |
| 19/20 | 17 | 44 | 3 | |
| 2017 | 18 | 1 | — | |
| 16/17 | 18 | 26 | — | |
| 15/16 | 20 | 38 | — | |
| 14/15 | 20 | 47 | — | |
| 13/14 | 20 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sebastian Rode từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sebastian Rode trước đây là Eintracht Frankfurt.
Sebastian Rode từng mang áo số mấy?
- Sebastian Rode đã mang áo số 17 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Frankfurt.
Sebastian Rode từng chơi vị trí nào?
- Sebastian Rode đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Sebastian Rode bao nhiêu tuổi?
- Sebastian Rode 35 tuổi, sinh ngày 11 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sebastian Rode là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sebastian Rode là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Sebastian Rode đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sebastian Rode đã thi đấu 303 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sebastian Rode đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sebastian Rode mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sebastian Rode là Đức.
Sebastian Rode sinh ra ở đâu?
- Sebastian Rode sinh ra tại Seeheim-Jugenheim, Đức.
Sebastian Rode cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sebastian Rode là 1,79 m.
Sebastian Rode từng thuận chân nào?
- Sebastian Rode từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.