CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sebastiano Luperto
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 6 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Lecce, Italy
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
226
Bàn thắng
5
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Cagliari Calcio | 19 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 25/26 | Serie A | US Cremonese | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Cagliari Calcio | 36 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | FC Empoli | 38 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | FC Empoli | 36 | 2 | 0 | 4 | 1 |
| 21/22 | Serie A | FC Empoli | 24 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 20/21 | Serie A | FC Crotone | 23 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 15 | — | |
| 25/26 | 6 | 25 | — | |
| 24/25 | 6 | 41 | — | |
| 23/24 | 33 | 39 | 39 | |
| 22/23 | 33 | 37 | 10 | |
| 21/22 | 33 | 34 | 1 | |
| 20/21 | 13 | 32 | — | |
| 2020 | 13 | 2 | — | |
| 19/20 | 13 | 49 | — | |
| 18/19 | 13 | 40 | — | |
| 2017 | 13 | 1 | — | |
| 2016 | 96 | 1 | — | |
| 15/16 | 96 | 17 | — | |
| 14/15 | 96 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4,6 Tr € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 18 thg 5, 2014: €100k, Napoli U19
- 2 thg 3, 2015: €125k, Napoli U19
- 17 thg 6, 2015: €150k, Napoli U19
- 4 thg 1, 2016: €300k, Napoli
- 19 thg 12, 2016: €700k, Pro Vercelli
- 9 thg 6, 2017: €1m, Pro Vercelli
- 21 thg 12, 2017: €1m, FC Empoli
- 18 thg 6, 2018: €2m, FC Empoli
- 20 thg 12, 2018: €2m, Napoli
- 6 thg 6, 2019: €4m, Napoli
- 12 thg 12, 2019: €5m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €4m, Napoli
- 25 thg 8, 2020: €3,50m, Napoli
- 29 thg 12, 2020: €3,20m, Crotone
- 23 thg 3, 2021: €2,70m, Crotone
- 3 thg 6, 2021: €2,20m, Crotone
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, FC Empoli
- 7 thg 6, 2022: €3m, FC Empoli
- 5 thg 6, 2024: €3,50m, FC Empoli
- 18 thg 12, 2024: €3,50m, Cagliari
- 17 thg 6, 2025: €4m, Cagliari
- 29 thg 5, 2026: €4m, US Cremonese
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sebastiano Luperto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sebastiano Luperto là US Cremonese.
Sebastiano Luperto từng mang áo số mấy?
- Sebastiano Luperto đã mang áo số 5 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Cremonese.
Sebastiano Luperto chơi vị trí nào?
- Sebastiano Luperto chơi ở vị trí Trung vệ.
Sebastiano Luperto bao nhiêu tuổi?
- Sebastiano Luperto 30 tuổi, sinh ngày 6 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Sebastiano Luperto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sebastiano Luperto là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sebastiano Luperto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sebastiano Luperto là 5,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Sebastiano Luperto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sebastiano Luperto đã thi đấu 226 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sebastiano Luperto đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sebastiano Luperto đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sebastiano Luperto đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Sebastiano Luperto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sebastiano Luperto là Italy.
Sebastiano Luperto sinh ra ở đâu?
- Sebastiano Luperto sinh ra tại Lecce, Italy.
Sebastiano Luperto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sebastiano Luperto là 1,91 m.
Sebastiano Luperto thuận chân nào?
- Sebastiano Luperto thuận chân trái.
Hợp đồng của Sebastiano Luperto kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sebastiano Luperto có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.