CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sébastien Haller
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Ris-Orangis, Pháp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Trust 360
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
382
Bàn thắng
157
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Utrecht | 21 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Utrecht | 16 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | CD Leganés | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 19 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 31 | 21 | 7 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 19 | 11 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 16 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 32 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 29 | 15 | 9 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 31 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Utrecht | 32 | 13 | 5 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | FC Utrecht | 33 | 17 | 4 | 2 | 1 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Utrecht | 17 | 11 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Utrecht | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Utrecht | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Utrecht | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | FC Utrecht | 5 | 5 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Utrecht | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Utrecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 8 | 11 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 10 | 6 | 3 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 91 | 19 | — | |
| 25/26 | 91 | 34 | — | |
| 24/25 | 18 | 14 | — | |
| 2024 | 9 | 2 | — | |
| 2023 | 9 | 22 | — | |
| 23/24 | 9 | 29 | — | |
| 2021 | 22 | 23 | — | |
| 21/22 | 22 | 44 | — | |
| 20/21 | 22 | 16 | — | |
| 19/20 | 22 | 35 | — | |
| 18/19 | 9 | 42 | — | |
| 17/18 | 9 | 40 | — | |
| 16/17 | 22 | 37 | 1 | |
| 2015 | 22 | 17 | — | |
| 15/16 | 22 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 31,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 22,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 50,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 750,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 20 thg 7, 2011: €100k, AJ Auxerre B
- 24 thg 12, 2011: €200k, AJ Auxerre B
- 4 thg 1, 2013: €400k, AJ Auxerre
- 29 thg 5, 2013: €750k, AJ Auxerre
- 13 thg 1, 2014: €1,25m, AJ Auxerre
- 16 thg 2, 2015: €1,25m, Utrecht
- 1 thg 7, 2015: €2m, Utrecht
- 11 thg 11, 2015: €3,50m, Utrecht
- 5 thg 2, 2016: €6,50m, Utrecht
- 15 thg 7, 2016: €7,50m, Utrecht
- 18 thg 1, 2017: €8m, Utrecht
- 28 thg 12, 2017: €12m, Frankfurt
- 22 thg 8, 2018: €11m, Frankfurt
- 22 thg 10, 2018: €15m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €35m, Frankfurt
- 6 thg 3, 2019: €40m, Frankfurt
- 12 thg 9, 2019: €45m, West Ham
- 8 thg 4, 2020: €36m, West Ham
- 13 thg 10, 2020: €30m, West Ham
- 19 thg 5, 2021: €27m, Ajax
- 5 thg 1, 2022: €30m, Ajax
- 8 thg 6, 2022: €35m, Ajax
- 9 thg 11, 2022: €35m, Dortmund
- 29 thg 3, 2023: €30m, Dortmund
- 18 thg 10, 2023: €25m, Dortmund
- 14 thg 12, 2023: €18m, Dortmund
- 27 thg 3, 2024: €14m, Dortmund
- 29 thg 5, 2024: €10m, Dortmund
- 11 thg 10, 2024: €7,50m, CD Leganés
- 27 thg 12, 2024: €3m, CD Leganés
- 28 thg 5, 2025: €3m, Utrecht
- 2 thg 12, 2025: €2m, Utrecht
- 11 thg 3, 2026: €1,30m, Utrecht
- 28 thg 5, 2026: €1m, Utrecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sébastien Haller đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sébastien Haller là Sanfrecce Hiroshima.
Sébastien Haller mang áo số mấy?
- Sébastien Haller mang áo số 91. Câu lạc bộ là Utrecht.
Sébastien Haller chơi vị trí nào?
- Sébastien Haller chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Sébastien Haller bao nhiêu tuổi?
- Sébastien Haller 32 tuổi, sinh ngày 22 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Sébastien Haller là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sébastien Haller là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sébastien Haller là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sébastien Haller là 45,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Sébastien Haller đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sébastien Haller đã thi đấu 382 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sébastien Haller đã ghi được 157 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sébastien Haller đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sébastien Haller đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire. Sébastien Haller đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sébastien Haller mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sébastien Haller là Cote d'Ivoire.
Sébastien Haller sinh ra ở đâu?
- Sébastien Haller sinh ra tại Ris-Orangis, Pháp.
Sébastien Haller cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sébastien Haller là 1,90 m.
Sébastien Haller thuận chân nào?
- Sébastien Haller thuận chân phải.
Hợp đồng của Sébastien Haller kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sébastien Haller có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.