CẦU THỦ
Đang thi đấu
Serdar Gürler
Giá trị thị trường
150,0 N €
17 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Haguenau, Pháp
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- MEK Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
339
Bàn thắng
57
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Basaksehir FK | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 21 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 31 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Konyaspor | 18 | 4 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 16 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Antalyaspor | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Göztepe | 26 | 7 | 6 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Göztepe | 15 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Huesca | 13 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Ankaraspor | 29 | 12 | 5 | 6 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 31 | 13 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Kayseri Erciyesspor | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Trabzonspor | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Elazigspor | 31 | 1 | 9 | 4 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Elazigspor | 23 | 6 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | SD Huesca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 17 | |
| 24/25 | 7 | 34 | |
| 23/24 | 7 | 30 | |
| 2022 | 14 | 16 | |
| 22/23 | 7 | 37 | |
| 2021 | 10 | 18 | |
| 2021 | 17 | 18 | |
| 2019 | 18 | 15 | |
| 19/20 | 11 | 26 | |
| 2018 | 21 | 11 | |
| 17/18 | 7 | 29 | |
| 2016 | 67 | 12 | |
| 16/17 | 7 | 31 | |
| 2015 | 67 | 10 | |
| 2014 | 67 | 10 | |
| 13/14 | 10 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 802,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 486,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 12 tháng 2, 2018
- 16 thg 7, 2010: €150k, FC Sochaux
- 6 thg 1, 2013: €400k, Elazigspor
- 13 thg 6, 2013: €1m, Elazigspor
- 27 thg 1, 2014: €1,50m, Elazigspor
- 23 thg 7, 2014: €2,30m, Trabzonspor
- 26 thg 1, 2015: €2,30m, K. Erciyesspor
- 25 thg 6, 2015: €2m, K. Erciyesspor
- 8 thg 10, 2015: €1,50m, Trabzonspor
- 18 thg 1, 2016: €1m, Genclerbirligi
- 10 thg 1, 2017: €2m, Genclerbirligi
- 9 thg 6, 2017: €2,50m, Genclerbirligi
- 12 thg 2, 2018: €3,50m, Osmanlispor FK
- 31 thg 10, 2018: €2,50m, SD Huesca
- 21 thg 12, 2018: €2m, SD Huesca
- 4 thg 6, 2019: €1,50m, Göztepe
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Göztepe
- 4 thg 8, 2020: €1,20m, SD Huesca
- 23 thg 12, 2020: €1m, Antalyaspor
- 21 thg 5, 2021: €1,10m, Antalyaspor
- 12 thg 10, 2021: €1m, Konyaspor
- 4 thg 1, 2022: €1,80m, Konyaspor
- 31 thg 3, 2022: €1,90m, Basaksehir
- 1 thg 6, 2022: €1,80m, Basaksehir
- 27 thg 10, 2022: €2,20m, Basaksehir
- 14 thg 3, 2023: €2,50m, Basaksehir
- 8 thg 6, 2023: €2,30m, Basaksehir
- 27 thg 9, 2023: €2m, Basaksehir
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, Basaksehir
- 15 thg 3, 2024: €1,10m, Basaksehir
- 31 thg 5, 2024: €800k, Basaksehir
- 4 thg 10, 2024: €600k, Basaksehir
- 23 thg 12, 2024: €500k, Basaksehir
- 20 thg 3, 2025: €300k, Basaksehir
- 18 thg 6, 2025: €150k, Basaksehir
- 17 thg 12, 2025: €150k, Eyüpspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Serdar Gürler đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Serdar Gürler là Eyüpspor.
Serdar Gürler mang áo số mấy?
- Serdar Gürler mang áo số 11. Câu lạc bộ là Eyüpspor.
Serdar Gürler chơi vị trí nào?
- Serdar Gürler chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Serdar Gürler bao nhiêu tuổi?
- Serdar Gürler 35 tuổi, sinh ngày 14 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Serdar Gürler là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Serdar Gürler là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serdar Gürler là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serdar Gürler là 3,5 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2018.
Serdar Gürler đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Serdar Gürler đã thi đấu 339 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Serdar Gürler đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Serdar Gürler đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Serdar Gürler đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Serdar Gürler đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Serdar Gürler mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Serdar Gürler là Thổ Nhĩ Kỳ.
Serdar Gürler sinh ra ở đâu?
- Serdar Gürler sinh ra tại Haguenau, Pháp.
Serdar Gürler cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Serdar Gürler là 1,75 m.
Serdar Gürler thuận chân nào?
- Serdar Gürler thuận chân phải.
Hợp đồng của Serdar Gürler kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Serdar Gürler có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.