CẦU THỦ
Đang thi đấu
Serder Serderov
Giá trị thị trường
250,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 10 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Makhachkala, Nga
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
84
Bàn thắng
5
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 21 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 21 | 2 | 1 | 3 | 1 |
| 13/14 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Europa League | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 36 | 1 | |
| 24/25 | 28 | 38 | 2 | |
| 2017 | 7 | 3 | — | |
| 2016 | 9 | 2 | — | |
| 2015 | 70 | 1 | — | |
| 2015 | 28 | 17 | — | |
| 2014 | 10 | 2 | — | |
| 2013 | 10 | 4 | — | |
| 13/14 | 28 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
850,0 N €
vào 27 tháng 12, 2019
- 12 thg 3, 2010: €75k, CSKA Moscow II
- 27 thg 11, 2010: €150k, CSKA Moscow II
- 16 thg 1, 2012: €200k, CSKA Moscow II
- 19 thg 6, 2013: €500k, Anzhi
- 7 thg 6, 2015: €300k, Anzhi
- 6 thg 1, 2016: €300k, Slavia Sofia
- 7 thg 8, 2016: €350k, Slavia Sofia
- 28 thg 1, 2017: €400k, Slavia Sofia
- 4 thg 12, 2017: €500k, Enisey
- 2 thg 1, 2019: €350k, Cracovia
- 11 thg 3, 2019: €450k, Inter Zapresic
- 16 thg 9, 2019: €650k, Inter Zapresic
- 27 thg 12, 2019: €850k, Inter Zapresic
- 8 thg 4, 2020: €675k, Inter Zapresic
- 27 thg 7, 2020: €600k, Inter Zapresic
- 23 thg 10, 2020: €400k, Mezőkövesd
- 24 thg 1, 2021: €300k, Mezőkövesd
- 1 thg 6, 2021: €250k, Mezőkövesd
- 30 thg 12, 2021: €200k, NK Istra
- 22 thg 3, 2022: €150k, NK Istra
- 10 thg 6, 2022: €200k, Aktobe
- 25 thg 11, 2022: €225k, Aktobe
- 2 thg 6, 2023: €225k, Sogdiana
- 30 thg 11, 2023: €275k, Dinamo Makhachkala
- 14 thg 6, 2024: €500k, Dinamo Makhachkala
- 12 thg 12, 2024: €400k, Dinamo Makhachkala
- 4 thg 6, 2025: €350k, Dinamo Makhachkala
- 16 thg 12, 2025: €300k, Dinamo Makhachkala
- 26 thg 5, 2026: €250k, Dinamo Makhachkala
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Serder Serderov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Serder Serderov là Dinamo Makhachkala.
Serder Serderov mang áo số mấy?
- Serder Serderov mang áo số 28. Câu lạc bộ là Dinamo Makhach..
Serder Serderov chơi vị trí nào?
- Serder Serderov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Serder Serderov bao nhiêu tuổi?
- Serder Serderov 32 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Serder Serderov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Serder Serderov là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serder Serderov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serder Serderov là 850,0 N €, vào ngày 27 tháng 12, 2019.
Serder Serderov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Serder Serderov đã thi đấu 84 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Serder Serderov đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Serder Serderov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Serder Serderov đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Serder Serderov đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Serder Serderov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Serder Serderov là Nga.
Serder Serderov sinh ra ở đâu?
- Serder Serderov sinh ra tại Makhachkala, Nga.
Serder Serderov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Serder Serderov là 1,77 m.
Serder Serderov thuận chân nào?
- Serder Serderov sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Serder Serderov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Serder Serderov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.