CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergey Pesjakov
Giá trị thị trường
200,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 12, 1988
- Nơi sinh
- Ivanovo, UdSSR
- Chiều cao
- 1,99 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
279
Trận giữ sạch lưới
72
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 30 | 50 | 6 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 19 | 32 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 23 | 38 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 30 | 44 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 27 | 43 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 24 | 28 | 11 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 22 | 4 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Rostov | 19 | 17 | 7 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Rostov | 18 | 18 | 7 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 11 | 21 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 6 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 15 | 16 | 7 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 8 | 9 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 7 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Rostov | 6 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FK Spartak Moskva | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 33 | 26 | |
| 24/25 | 30 | 24 | — | |
| 23/24 | 30 | 38 | — | |
| 22/23 | 30 | 39 | — | |
| 21/22 | 30 | 31 | — | |
| 20/21 | 30 | 30 | — | |
| 19/20 | 30 | 31 | — | |
| 18/19 | 30 | 36 | 2 | |
| 17/18 | 30 | 32 | — | |
| 16/17 | 1 | 29 | — | |
| 15/16 | 30 | 14 | — | |
| 2015 | 33 | 15 | — | |
| 14/15 | 30 | 29 | 1 | |
| 13/14 | 30 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 20 tháng 1, 2012
- 20 thg 10, 2007: €50k, Tekstilshchik
- 23 thg 12, 2007: €200k, Tekstilshchik
- 13 thg 9, 2008: €400k, Shinnik Yaroslav
- 4 thg 4, 2009: €700k, Shinnik Yaroslav
- 10 thg 12, 2009: €800k, Spartak Moscow
- 12 thg 5, 2011: €800k, Tom Tomsk
- 22 thg 8, 2011: €1m, Tom Tomsk
- 20 thg 1, 2012: €1,50m, Rostov
- 13 thg 1, 2013: €1,50m, Spartak Moscow
- 31 thg 7, 2014: €1,30m, Spartak Moscow
- 7 thg 3, 2015: €1m, Spartak Moscow
- 18 thg 6, 2015: €850k, Spartak Moscow
- 23 thg 7, 2015: €800k, Spartak Moscow
- 6 thg 1, 2016: €500k, Spartak Moscow
- 25 thg 5, 2016: €800k, Spartak Moscow
- 1 thg 6, 2017: €700k, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2017: €800k, Rostov
- 20 thg 12, 2018: €1m, Rostov
- 14 thg 6, 2019: €1,50m, Rostov
- 23 thg 12, 2019: €1,30m, Rostov
- 8 thg 4, 2020: €1m, Rostov
- 29 thg 7, 2020: €1,20m, Rostov
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, Rostov
- 29 thg 12, 2021: €1,20m, Rostov
- 2 thg 6, 2022: €900k, Rostov
- 21 thg 11, 2022: €800k, Rostov
- 14 thg 6, 2023: €700k, Rostov
- 13 thg 12, 2023: €600k, Rostov
- 4 thg 6, 2024: €500k, Rostov
- 12 thg 12, 2024: €400k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 4 thg 6, 2025: €300k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 16 thg 12, 2025: €250k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 26 thg 5, 2026: €200k, PFK Krylya Sovetov Samara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergey Pesjakov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergey Pesjakov là PFK Krylya Sovetov Samara.
Sergey Pesjakov mang áo số mấy?
- Sergey Pesjakov mang áo số 30. Câu lạc bộ là KS Samara.
Sergey Pesjakov chơi vị trí nào?
- Sergey Pesjakov chơi ở vị trí Thủ môn.
Sergey Pesjakov bao nhiêu tuổi?
- Sergey Pesjakov 37 tuổi, sinh ngày 16 tháng 12, 1988.
Giá trị thị trường của Sergey Pesjakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergey Pesjakov là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergey Pesjakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergey Pesjakov là 1,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 1, 2012.
Sergey Pesjakov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergey Pesjakov đã thi đấu 279 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergey Pesjakov đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergey Pesjakov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergey Pesjakov đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Sergey Pesjakov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergey Pesjakov là Nga.
Sergey Pesjakov sinh ra ở đâu?
- Sergey Pesjakov sinh ra tại Ivanovo, UdSSR.
Sergey Pesjakov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergey Pesjakov là 1,99 m.
Sergey Pesjakov thuận chân nào?
- Sergey Pesjakov thuận chân phải.
Hợp đồng của Sergey Pesjakov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sergey Pesjakov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.