CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergi Roberto
Giá trị thị trường
1,4 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Reus, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 8, 2024
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
403
Bàn thắng
18
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 13 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 14 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 23 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 9 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 15 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 0 | 7 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 1 | 7 | 3 | 2 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 32 | 0 | 6 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 31 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | FC Barcelona | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 31 | 5 | |
| 24/25 | 20 | 15 | — | |
| 23/24 | 20 | 40 | 15 | |
| 22/23 | 20 | 41 | 8 | |
| 2021 | 20 | 13 | — | |
| 20/21 | 20 | 21 | — | |
| 19/20 | 20 | 42 | 1 | |
| 18/19 | 20 | 35 | — | |
| 17/18 | 20 | 50 | — | |
| 16/17 | 20 | 53 | — | |
| 15/16 | 20 | 54 | — | |
| 14/15 | 20 | 36 | — | |
| 13/14 | 24 | 44 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,4 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2018
- 20 thg 8, 2010: €1,50m, Barcelona B
- 8 thg 8, 2011: €2,50m, Barcelona B
- 7 thg 8, 2012: €5m, Barcelona B
- 9 thg 5, 2013: €7,50m, Barcelona B
- 23 thg 1, 2014: €8m, Barcelona
- 22 thg 11, 2015: €15m, Barcelona
- 22 thg 2, 2016: €20m, Barcelona
- 27 thg 10, 2016: €25m, Barcelona
- 1 thg 1, 2018: €40m, Barcelona
- 22 thg 3, 2018: €60m, Barcelona
- 30 thg 5, 2018: €55m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €50m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €40m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €20m, Barcelona
- 23 thg 11, 2020: €25m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €18m, Barcelona
- 13 thg 10, 2021: €15m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €9m, Barcelona
- 21 thg 3, 2022: €7m, Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €6m, Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €5m, Barcelona
- 13 thg 10, 2023: €4m, Barcelona
- 22 thg 12, 2023: €3m, Barcelona
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Barcelona
- 18 thg 12, 2024: €2m, Como 1907
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €1,40m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergi Roberto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergi Roberto là Como 1907.
Sergi Roberto mang áo số mấy?
- Sergi Roberto mang áo số 8. Câu lạc bộ là Como.
Sergi Roberto chơi vị trí nào?
- Sergi Roberto chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Sergi Roberto bao nhiêu tuổi?
- Sergi Roberto 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Sergi Roberto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergi Roberto là 1,4 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergi Roberto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergi Roberto là 60,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2018.
Sergi Roberto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergi Roberto đã thi đấu 403 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergi Roberto đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergi Roberto đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergi Roberto đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Sergi Roberto đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sergi Roberto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergi Roberto là Tây Ban Nha.
Sergi Roberto sinh ra ở đâu?
- Sergi Roberto sinh ra tại Reus, Tây Ban Nha.
Sergi Roberto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergi Roberto là 1,78 m.
Sergi Roberto thuận chân nào?
- Sergi Roberto thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.