CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergi Samper
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Barcelona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports&Life
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
7
Số trận
41
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | LaLiga | UD Las Palmas | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 22 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 33 | |
| 24/25 | 6 | 27 | |
| 2023 | 8 | 1 | |
| 17/18 | 6 | 9 | |
| 2016 | 16 | 2 | |
| 16/17 | 4 | 30 | |
| 15/16 | 26 | 10 | |
| 14/15 | 26 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 5 tháng 8, 2014
- 22 thg 6, 2013: €300k, Barça U19
- 8 thg 10, 2013: €400k, Barcelona B
- 6 thg 2, 2014: €1m, Barcelona B
- 5 thg 8, 2014: €5m, Barcelona B
- 15 thg 7, 2016: €5m, Barcelona
- 24 thg 1, 2017: €5m, Granada CF
- 5 thg 6, 2017: €3,50m, Granada CF
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, UD Las Palmas
- 30 thg 5, 2018: €2,50m, Barcelona
- 21 thg 12, 2018: €2m, Barcelona
- 27 thg 6, 2019: €1,50m, Vissel Kobe
- 28 thg 12, 2019: €1,20m, Vissel Kobe
- 8 thg 4, 2020: €950k, Vissel Kobe
- 29 thg 1, 2021: €900k, Vissel Kobe
- 14 thg 1, 2022: €1m, Vissel Kobe
- 28 thg 6, 2022: €900k, Vissel Kobe
- 6 thg 1, 2023: €700k, Vissel Kobe
- 28 thg 6, 2023: €550k, Vissel Kobe
- 13 thg 10, 2023: €600k, FC Andorra
- 20 thg 12, 2023: €700k, FC Andorra
- 24 thg 6, 2024: €600k, FC Andorra
- 9 thg 12, 2024: €600k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
- 6 thg 6, 2025: €500k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
- 26 thg 9, 2025: €400k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
- 4 thg 6, 2026: €400k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergi Samper đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergi Samper là Motor Lublin Spółka Akcyjna.
Sergi Samper mang áo số mấy?
- Sergi Samper mang áo số 6. Câu lạc bộ là Motor Lublin.
Sergi Samper chơi vị trí nào?
- Sergi Samper chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Sergi Samper bao nhiêu tuổi?
- Sergi Samper 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Sergi Samper là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergi Samper là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergi Samper là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergi Samper là 5,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 8, 2014.
Sergi Samper đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergi Samper đã thi đấu 41 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergi Samper đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergi Samper đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergi Samper đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Sergi Samper mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergi Samper là Tây Ban Nha.
Sergi Samper sinh ra ở đâu?
- Sergi Samper sinh ra tại Barcelona, Tây Ban Nha.
Sergi Samper cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergi Samper là 1,81 m.
Sergi Samper thuận chân nào?
- Sergi Samper thuận chân phải.
Hợp đồng của Sergi Samper kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sergi Samper có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.