CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergio Canales
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Santander, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GLOBAL GOAL
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2023
Mùa giải
13
Số trận
410
Bàn thắng
56
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 31 | 4 | 3 | 4 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 34 | 5 | 8 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 31 | 8 | 6 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 36 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 32 | 7 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Sociedad | 36 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Sociedad | 31 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Sociedad | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Sociedad | 36 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Sociedad | 16 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 13 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Supercopa | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 8 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 0 | 6 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Real Sociedad | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 18 | 9 | |
| 2025 | 10 | 7 | 1 | |
| 22/23 | 10 | 42 | 18 | |
| 21/22 | 10 | 48 | 25 | |
| 20/21 | 10 | 34 | 2 | |
| 19/20 | 10 | 38 | 2 | |
| 18/19 | 6 | 35 | — | |
| 17/18 | 16 | 47 | — | |
| 16/17 | 16 | 39 | — | |
| 2015 | 16 | 19 | — | |
| 2014 | 16 | 18 | — | |
| 14/15 | 16 | 43 | — | |
| 13/14 | 23 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 9 thg 10, 2008: €400k, Rayo Cantabria
- 24 thg 1, 2009: €600k, Rayo Cantabria
- 22 thg 7, 2009: €600k, Racing
- 2 thg 12, 2009: €1m, Racing
- 7 thg 1, 2010: €3m, Racing
- 11 thg 4, 2010: €6m, Racing
- 27 thg 8, 2010: €8m, Real Madrid
- 10 thg 12, 2010: €6m, Real Madrid
- 3 thg 2, 2012: €6m, Valencia
- 30 thg 4, 2012: €5m, Valencia
- 20 thg 7, 2014: €5m, Real Sociedad
- 1 thg 7, 2015: €6m, Real Sociedad
- 22 thg 2, 2016: €3m, Real Sociedad
- 1 thg 1, 2018: €4m, Real Sociedad
- 30 thg 5, 2018: €5m, Real Sociedad
- 21 thg 12, 2018: €10m, Real Betis
- 28 thg 2, 2019: €15m, Real Betis
- 11 thg 6, 2019: €25m, Real Betis
- 8 thg 4, 2020: €20m, Real Betis
- 13 thg 6, 2023: €15m, Real Betis
- 3 thg 10, 2023: €13m, CF Monterrey
- 29 thg 12, 2023: €11m, CF Monterrey
- 14 thg 6, 2024: €10m, CF Monterrey
- 10 thg 10, 2024: €7,50m, CF Monterrey
- 11 thg 12, 2024: €7m, CF Monterrey
- 31 thg 3, 2025: €6,50m, CF Monterrey
- 26 thg 5, 2025: €6m, CF Monterrey
- 29 thg 12, 2025: €5m, CF Monterrey
- 26 thg 3, 2026: €4,50m, CF Monterrey
- 20 thg 5, 2026: €3m, CF Monterrey
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergio Canales đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergio Canales là CF Monterrey.
Sergio Canales mang áo số mấy?
- Sergio Canales mang áo số 10. Câu lạc bộ là Monterrey.
Sergio Canales chơi vị trí nào?
- Sergio Canales chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Sergio Canales bao nhiêu tuổi?
- Sergio Canales 35 tuổi, sinh ngày 16 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Sergio Canales là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergio Canales là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Canales là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Canales là 25,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Sergio Canales đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergio Canales đã thi đấu 410 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergio Canales đã ghi được 56 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergio Canales đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergio Canales đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Sergio Canales đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sergio Canales mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergio Canales là Tây Ban Nha.
Sergio Canales sinh ra ở đâu?
- Sergio Canales sinh ra tại Santander, Tây Ban Nha.
Sergio Canales cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergio Canales là 1,75 m.
Sergio Canales thuận chân nào?
- Sergio Canales thuận chân trái.
Hợp đồng của Sergio Canales kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sergio Canales có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.