CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergio Ramos
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 3, 1986
- Nơi sinh
- Camas, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
20
Số trận
450
Bàn thắng
77
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 28 | 3 | 0 | 7 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 33 | 2 | 1 | 3 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 12 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 15 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 35 | 11 | 1 | 10 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 6 | 3 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 4 | 1 | 11 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 7 | 0 | 8 | 1 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 2 | 3 | 11 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 4 | 1 | 12 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 4 | 1 | 12 | 1 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 4 | 0 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2012 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 5 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 11 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 9 | 1 | 1 | 5 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 93 | 4 | 4 | |
| 2025 | 93 | 4 | 4 | |
| 23/24 | 4 | 40 | 6 | |
| 22/23 | 4 | 42 | — | |
| 21/22 | 4 | 15 | — | |
| 20/21 | 4 | 22 | 21 | |
| 19/20 | 4 | 44 | 44 | |
| 18/19 | 4 | 31 | 31 | |
| 17/18 | 4 | 42 | 42 | |
| 16/17 | 4 | 46 | 44 | |
| 15/16 | 4 | 34 | 33 | |
| 14/15 | 4 | 42 | 7 | |
| 13/14 | 4 | 54 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | 27,0 Tr € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2018
- 17 thg 3, 2005: €7m, Sevilla FC
- 31 thg 8, 2005: €27m, Real Madrid
- 12 thg 1, 2006: €17,50m, Real Madrid
- 24 thg 8, 2007: €25m, Real Madrid
- 4 thg 2, 2008: €30m, Real Madrid
- 8 thg 7, 2008: €32m, Real Madrid
- 29 thg 4, 2009: €30m, Real Madrid
- 22 thg 7, 2009: €28m, Real Madrid
- 3 thg 12, 2009: €27m, Real Madrid
- 27 thg 8, 2010: €30m, Real Madrid
- 3 thg 2, 2012: €34m, Real Madrid
- 7 thg 8, 2012: €40m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €45m, Real Madrid
- 1 thg 7, 2015: €40m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €50m, Real Madrid
- 30 thg 5, 2018: €45m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €40m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €30m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €25m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €18m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €14m, Real Madrid
- 10 thg 6, 2021: €10m, Real Madrid
- 16 thg 12, 2021: €8m, Paris SG
- 30 thg 5, 2022: €6m, Paris SG
- 27 thg 6, 2023: €4,50m, Paris SG
- 13 thg 10, 2023: €4m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €3m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergio Ramos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergio Ramos là CF Monterrey.
Sergio Ramos mang áo số mấy?
- Sergio Ramos mang áo số 93. Câu lạc bộ là CF Monterrey.
Sergio Ramos chơi vị trí nào?
- Sergio Ramos chơi ở vị trí Trung vệ.
Sergio Ramos bao nhiêu tuổi?
- Sergio Ramos 40 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1986.
Giá trị thị trường của Sergio Ramos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergio Ramos là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Ramos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Ramos là 50,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2018.
Sergio Ramos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergio Ramos đã thi đấu 450 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergio Ramos đã ghi được 77 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergio Ramos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergio Ramos đã thi đấu 180 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Sergio Ramos đã ghi được 23 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sergio Ramos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergio Ramos là Tây Ban Nha.
Sergio Ramos sinh ra ở đâu?
- Sergio Ramos sinh ra tại Camas, Tây Ban Nha.
Sergio Ramos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergio Ramos là 1,84 m.
Sergio Ramos thuận chân nào?
- Sergio Ramos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.