CẦU THỦ
Đang thi đấu
Serxho Ujka
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 8, 1998
- Nơi sinh
- Lezhë, Albania
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AMA
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Elindus Arena, Waregem
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
3
Số trận
16
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Zulte Waregem | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Zulte Waregem | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 36 | 2 | |
| 25/26 | 36 | 27 | |
| 2022 | 36 | 4 | |
| 2018 | 28 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 30 tháng 5, 2025
- 9 thg 1, 2019: €25k, FC Shënkolli
- 2 thg 1, 2020: €50k, FK Bylis
- 6 thg 6, 2021: €75k, FK Bylis
- 18 thg 11, 2021: €75k, KF Laçi
- 28 thg 3, 2022: €200k, KF Laçi
- 29 thg 5, 2022: €250k, KF Laçi
- 16 thg 5, 2023: €325k, KF Laçi
- 26 thg 10, 2023: €450k, KF Laçi
- 29 thg 12, 2023: €400k, KF Laçi
- 27 thg 5, 2024: €325k, KF Laçi
- 15 thg 11, 2024: €325k, KF Egnatia
- 25 thg 3, 2025: €450k, KF Egnatia
- 30 thg 5, 2025: €500k, KF Egnatia
- 10 thg 12, 2025: €400k, Zulte Waregem
- 4 thg 6, 2026: €400k, Zulte Waregem
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Serxho Ujka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Serxho Ujka là Zulte Waregem.
Serxho Ujka mang áo số mấy?
- Serxho Ujka mang áo số 36. Câu lạc bộ là KF Egnatia.
Serxho Ujka chơi vị trí nào?
- Serxho Ujka chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Serxho Ujka bao nhiêu tuổi?
- Serxho Ujka 28 tuổi, sinh ngày 27 tháng 8, 1998.
Giá trị thị trường của Serxho Ujka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Serxho Ujka là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serxho Ujka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serxho Ujka là 500,0 N €, vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Serxho Ujka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Serxho Ujka đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Serxho Ujka đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Serxho Ujka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Serxho Ujka là Albania.
Serxho Ujka sinh ra ở đâu?
- Serxho Ujka sinh ra tại Lezhë, Albania.
Serxho Ujka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Serxho Ujka là 1,90 m.
Serxho Ujka thuận chân nào?
- Serxho Ujka thuận chân phải.
Hợp đồng của Serxho Ujka kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Serxho Ujka có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.