CẦU THỦ
Đang thi đấu
Shapi Suleymanov
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 12, 1999
- Nơi sinh
- Makhachkala, Nga
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Lumen Field, Seattle, Washington
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
199
Bàn thắng
32
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 12 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 23 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Krasnodar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Giresunspor | 31 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Krasnodar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Krasnodar | 27 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Krasnodar | 27 | 4 | 4 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Krasnodar | 20 | 8 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Krasnodar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Krasnodar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 20/21 | Champions League | FK Krasnodar | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FK Krasnodar | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Krasnodar | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FK Krasnodar | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 93 | 13 | |
| 2025 | 93 | 18 | |
| 24/25 | 93 | 15 | |
| 2023 | 93 | 7 | |
| 23/24 | 93 | 29 | |
| 2022 | 93 | 5 | |
| 2022 | 93 | 1 | |
| 21/22 | 93 | 31 | |
| 2021 | 93 | 6 | |
| 20/21 | 93 | 39 | |
| 19/20 | 93 | 38 | |
| 18/19 | 93 | 37 | |
| 17/18 | 93 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2019
- 2 thg 12, 2016: €275k, Krasnodar II
- 1 thg 6, 2017: €300k, Krasnodar II
- 2 thg 10, 2017: €500k, Krasnodar
- 15 thg 10, 2018: €800k, Krasnodar
- 20 thg 12, 2018: €2,80m, Krasnodar
- 24 thg 4, 2019: €4m, Krasnodar
- 14 thg 6, 2019: €6m, Krasnodar
- 10 thg 9, 2019: €6,50m, Krasnodar
- 23 thg 12, 2019: €12m, Krasnodar
- 8 thg 4, 2020: €11m, Krasnodar
- 19 thg 10, 2020: €10m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2020: €9m, Krasnodar
- 13 thg 4, 2021: €8m, Krasnodar
- 2 thg 6, 2021: €6m, Krasnodar
- 15 thg 9, 2021: €5m, Giresunspor
- 4 thg 1, 2022: €3,50m, Giresunspor
- 24 thg 9, 2022: €3m, H. Beer Sheva
- 20 thg 12, 2022: €2,80m, H. Beer Sheva
- 29 thg 5, 2023: €2,50m, H. Beer Sheva
- 21 thg 9, 2023: €2m, Aris Saloniki
- 18 thg 12, 2024: €1,80m, Aris Saloniki
- 17 thg 4, 2025: €2m, Sporting Kansas City
- 5 thg 6, 2025: €2,50m, Sporting Kansas City
- 2 thg 6, 2026: €2,50m, Sporting Kansas City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Shapi Suleymanov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Shapi Suleymanov là Sporting Kansas City.
Shapi Suleymanov từng mang áo số mấy?
- Shapi Suleymanov đã mang áo số 93 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kansas City.
Shapi Suleymanov chơi vị trí nào?
- Shapi Suleymanov chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Shapi Suleymanov bao nhiêu tuổi?
- Shapi Suleymanov 26 tuổi, sinh ngày 16 tháng 12, 1999.
Giá trị thị trường của Shapi Suleymanov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Shapi Suleymanov là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Shapi Suleymanov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Shapi Suleymanov là 12,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2019.
Shapi Suleymanov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Shapi Suleymanov đã thi đấu 199 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Shapi Suleymanov đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Shapi Suleymanov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Shapi Suleymanov đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Shapi Suleymanov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Shapi Suleymanov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Shapi Suleymanov là Nga.
Shapi Suleymanov sinh ra ở đâu?
- Shapi Suleymanov sinh ra tại Makhachkala, Nga.
Shapi Suleymanov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Shapi Suleymanov là 1,71 m.
Shapi Suleymanov thuận chân nào?
- Shapi Suleymanov thuận chân trái.
Hợp đồng của Shapi Suleymanov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Shapi Suleymanov có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.