CẦU THỦ
Đang thi đấu
Shogo Taniguchi
Giá trị thị trường
750,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Kumamoto, Kumamoto, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- Roberto Tukada
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· AFAS Stadion, Mechelen
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
3
Số trận
51
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Sint-Truidense VV | 30 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | Sint-Truidense VV | 13 | 1 | 0 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | Sint-Truidense VV | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 40 | 31 | |
| 2024 | 5 | 13 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 | |
| 2024 | 3 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 27 tháng 6, 2019
- 31 thg 3, 2014: €50k, Kawasaki Front.
- 12 thg 2, 2015: €500k, Kawasaki Front.
- 1 thg 7, 2015: €650k, Kawasaki Front.
- 25 thg 2, 2016: €1m, Kawasaki Front.
- 25 thg 3, 2017: €1,25m, Kawasaki Front.
- 5 thg 1, 2018: €1,80m, Kawasaki Front.
- 5 thg 1, 2019: €2,40m, Kawasaki Front.
- 27 thg 6, 2019: €2,50m, Kawasaki Front.
- 28 thg 12, 2019: €2,30m, Kawasaki Front.
- 8 thg 4, 2020: €1,80m, Kawasaki Front.
- 14 thg 1, 2022: €1,70m, Kawasaki Front.
- 14 thg 11, 2022: €1,80m, Kawasaki Front.
- 6 thg 1, 2023: €1,80m, Al-Rayyan
- 30 thg 5, 2023: €1,50m, Al-Rayyan
- 11 thg 12, 2024: €1,20m, Sint-Truidense VV
- 12 thg 6, 2025: €1m, Sint-Truidense VV
- 1 thg 10, 2025: €800k, Sint-Truidense VV
- 4 thg 6, 2026: €750k, Sint-Truidense VV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Shogo Taniguchi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Shogo Taniguchi là Sint-Truidense VV.
Shogo Taniguchi mang áo số mấy?
- Shogo Taniguchi mang áo số 5. Câu lạc bộ là Sint-Truiden.
Shogo Taniguchi chơi vị trí nào?
- Shogo Taniguchi chơi ở vị trí Trung vệ.
Shogo Taniguchi bao nhiêu tuổi?
- Shogo Taniguchi 35 tuổi, sinh ngày 15 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của Shogo Taniguchi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Shogo Taniguchi là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Shogo Taniguchi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Shogo Taniguchi là 2,5 Tr €, vào ngày 27 tháng 6, 2019.
Shogo Taniguchi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Shogo Taniguchi đã thi đấu 51 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Shogo Taniguchi đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Shogo Taniguchi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Shogo Taniguchi đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Shogo Taniguchi đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Shogo Taniguchi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Shogo Taniguchi là Nhật Bản.
Shogo Taniguchi sinh ra ở đâu?
- Shogo Taniguchi sinh ra tại Kumamoto, Kumamoto, Nhật Bản.
Shogo Taniguchi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Shogo Taniguchi là 1,85 m.
Shogo Taniguchi thuận chân nào?
- Shogo Taniguchi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.