CẦU THỦ
Đang thi đấu
Show
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Luanda, Angola
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- International Foot
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
85
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kocaelispor | 30 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Boavista FC | 31 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 24 | 0 | 1 | 12 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 30 | |
| 2025 | 23 | 3 | |
| 2025 | 21 | 8 | |
| 23/24 | 5 | 9 | |
| 2023 | 23 | 1 | |
| 2022 | 23 | 13 | |
| 2021 | 23 | 5 | |
| 20/21 | 23 | 31 | |
| 19/20 | 6 | 29 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 28 tháng 1, 2021
- 18 thg 6, 2019: €400k, 1º de Agosto
- 1 thg 9, 2019: €1,50m, B SAD
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, B SAD
- 17 thg 8, 2020: €1,50m, Boavista
- 28 thg 1, 2021: €2m, Boavista
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Boavista
- 8 thg 12, 2021: €1,20m, Ludogorets
- 31 thg 5, 2022: €1,10m, Ludogorets
- 28 thg 11, 2022: €1,20m, Ludogorets
- 5 thg 6, 2023: €1,30m, Ludogorets
- 22 thg 12, 2023: €1,20m, Maccabi Haifa
- 17 thg 6, 2024: €750k, Maccabi Haifa
- 12 thg 12, 2024: €750k, Dallas
- 5 thg 6, 2025: €600k, Dallas
- 1 thg 10, 2025: €800k, Kocaelispor
- 17 thg 12, 2025: €1m, Kocaelispor
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Kocaelispor
- 21 thg 5, 2026: €1,50m, Kocaelispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Show đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Show là Kocaelispor.
Show mang áo số mấy?
- Show mang áo số 14. Câu lạc bộ là Kocaelispor.
Show chơi vị trí nào?
- Show chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Show bao nhiêu tuổi?
- Show 27 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Show là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Show là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Show là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Show là 2,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2021.
Show đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Show đã thi đấu 85 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Show đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Show đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Show đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Angola. Show đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Show mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Show là Angola.
Show sinh ra ở đâu?
- Show sinh ra tại Luanda, Angola.
Show cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Show là 1,78 m.
Show thuận chân nào?
- Show thuận chân phải.
Hợp đồng của Show kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Show có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.