CẦU THỦ
Đang thi đấu
Siebe Schrijvers
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 7, 1996
- Nơi sinh
- Peer, Bỉ
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Stade Joseph Marien, Saint-Gilles, Brussels
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
18
Số trận
333
Bàn thắng
53
Kiến tạo
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 20 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 28 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 29 | 3 | 2 | 9 | 0 |
| 22/23 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 16 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 32 | 4 | 2 | 7 | 0 |
| 20/21 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 10 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 22 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 24 | 11 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 27 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | JPL | SK Beveren | 19 | 5 | 7 | 6 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | KRC Genk | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | JPL | SK Beveren | 9 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | JPL | KRC Genk | 27 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | JPL | KRC Genk | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Oud-Heverlee Leuven | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 30 | 19 | |
| 24/25 | 8 | 28 | 15 | |
| 23/24 | 8 | 29 | 24 | |
| 22/23 | 8 | 16 | — | |
| 2021 | 16 | 14 | — | |
| 21/22 | 8 | 32 | 1 | |
| 20/21 | 16 | 21 | — | |
| 19/20 | 16 | 38 | — | |
| 18/19 | 16 | 38 | — | |
| 2017 | 22 | 15 | — | |
| 17/18 | 22 | 30 | — | |
| 2016 | 14 | 9 | — | |
| 2016 | 10 | 19 | — | |
| 2015 | 18 | 18 | — | |
| 14/15 | 38 | 30 | — | |
| 13/14 | 38 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 10 tháng 6, 2019
- 18 thg 9, 2012: €100k, Genk
- 9 thg 1, 2013: €300k, Genk
- 10 thg 2, 2014: €500k, Genk
- 28 thg 6, 2014: €1m, Genk
- 7 thg 1, 2015: €1,50m, Genk
- 7 thg 2, 2016: €1,50m, Waasland-Beveren
- 21 thg 1, 2017: €3m, Genk
- 6 thg 6, 2017: €3,50m, Genk
- 9 thg 1, 2018: €4m, Genk
- 3 thg 6, 2018: €3,50m, Genk
- 27 thg 12, 2018: €4m, Club Brugge
- 4 thg 3, 2019: €5m, Club Brugge
- 10 thg 6, 2019: €7,50m, Club Brugge
- 13 thg 12, 2019: €7m, Club Brugge
- 30 thg 3, 2020: €5m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €4m, Club Brugge
- 16 thg 10, 2020: €3,50m, Club Brugge
- 4 thg 1, 2021: €3m, Club Brugge
- 17 thg 3, 2021: €2,50m, Oud-Heverlee Leuven
- 7 thg 6, 2021: €2,20m, Oud-Heverlee Leuven
- 6 thg 10, 2021: €2m, Oud-Heverlee Leuven
- 4 thg 11, 2022: €1,80m, Oud-Heverlee Leuven
- 9 thg 6, 2023: €2m, Oud-Heverlee Leuven
- 11 thg 12, 2024: €1,50m, Oud-Heverlee Leuven
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Oud-Heverlee Leuven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Siebe Schrijvers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Siebe Schrijvers là Oud-Heverlee Leuven.
Siebe Schrijvers mang áo số mấy?
- Siebe Schrijvers mang áo số 8. Câu lạc bộ là OH Leuven.
Siebe Schrijvers chơi vị trí nào?
- Siebe Schrijvers chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Siebe Schrijvers bao nhiêu tuổi?
- Siebe Schrijvers 30 tuổi, sinh ngày 18 tháng 7, 1996.
Giá trị thị trường của Siebe Schrijvers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Siebe Schrijvers là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Siebe Schrijvers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Siebe Schrijvers là 7,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2019.
Siebe Schrijvers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Siebe Schrijvers đã thi đấu 333 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Siebe Schrijvers đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Siebe Schrijvers đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Siebe Schrijvers đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Siebe Schrijvers đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Siebe Schrijvers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Siebe Schrijvers là Bỉ.
Siebe Schrijvers sinh ra ở đâu?
- Siebe Schrijvers sinh ra tại Peer, Bỉ.
Siebe Schrijvers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Siebe Schrijvers là 1,79 m.
Siebe Schrijvers thuận chân nào?
- Siebe Schrijvers thuận chân phải.
Hợp đồng của Siebe Schrijvers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Siebe Schrijvers có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.