CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sikou Niakaté
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Montreuil, Pháp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
131
Bàn thắng
8
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SC Braga | 11 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 24 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 19 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 26 | 3 | 0 | 6 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Metz | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Braga | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 5 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 31 | |
| 25/26 | 6 | 2 | |
| 24/25 | 4 | 38 | |
| 23/24 | 4 | 33 | |
| 22/23 | 4 | 35 | |
| 21/22 | 4 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2025
- 16 thg 5, 2018: €800k, Valenciennes FC
- 8 thg 1, 2019: €1,25m, Valenciennes FC
- 6 thg 1, 2020: €1,25m, Guingamp
- 8 thg 4, 2020: €1,10m, Guingamp
- 11 thg 11, 2020: €1,60m, Guingamp
- 11 thg 3, 2021: €2m, Guingamp
- 25 thg 6, 2021: €2,20m, Guingamp
- 16 thg 12, 2021: €2,20m, FC Metz
- 23 thg 3, 2022: €2m, FC Metz
- 30 thg 5, 2022: €1,80m, FC Metz
- 16 thg 9, 2022: €3m, SC Braga
- 16 thg 6, 2023: €4m, SC Braga
- 6 thg 6, 2024: €6m, SC Braga
- 30 thg 5, 2025: €8m, SC Braga
- 28 thg 5, 2026: €6m, SC Braga
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sikou Niakaté đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sikou Niakaté là SC Braga.
Sikou Niakaté mang áo số mấy?
- Sikou Niakaté mang áo số 4. Câu lạc bộ là Braga.
Sikou Niakaté chơi vị trí nào?
- Sikou Niakaté chơi ở vị trí Trung vệ.
Sikou Niakaté bao nhiêu tuổi?
- Sikou Niakaté 27 tuổi, sinh ngày 10 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Sikou Niakaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sikou Niakaté là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sikou Niakaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sikou Niakaté là 8,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Sikou Niakaté đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sikou Niakaté đã thi đấu 131 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sikou Niakaté đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sikou Niakaté đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sikou Niakaté đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Sikou Niakaté đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sikou Niakaté mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sikou Niakaté là Mali.
Sikou Niakaté sinh ra ở đâu?
- Sikou Niakaté sinh ra tại Montreuil, Pháp.
Sikou Niakaté cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sikou Niakaté là 1,86 m.
Sikou Niakaté thuận chân nào?
- Sikou Niakaté thuận chân trái.
Hợp đồng của Sikou Niakaté kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sikou Niakaté có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.