CẦU THỦ
Đang thi đấu
Silvan Widmer
Giá trị thị trường
800,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Aarau, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
284
Bàn thắng
14
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 27 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 20 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 26 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 33 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Udinese Calcio | 24 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Udinese Calcio | 28 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Udinese Calcio | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Udinese Calcio | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 46 | 31 | |
| 24/25 | 30 | 34 | 3 | |
| 23/24 | 30 | 26 | 13 | |
| 22/23 | 30 | 28 | 21 | |
| 21/22 | 30 | 36 | — | |
| 2020 | 5 | 3 | — | |
| 19/20 | 5 | 14 | — | |
| 2018 | 5 | 5 | — | |
| 17/18 | 27 | 29 | — | |
| 16/17 | 27 | 29 | — | |
| 15/16 | 27 | 36 | — | |
| 14/15 | 27 | 40 | — | |
| 13/14 | 27 | 44 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2017
- 25 thg 7, 2011: €50k, FC Aarau
- 10 thg 1, 2012: €400k, FC Aarau
- 21 thg 6, 2012: €800k, FC Aarau
- 28 thg 3, 2013: €950k, FC Aarau
- 2 thg 7, 2013: €1,30m, Udinese
- 7 thg 1, 2014: €1,40m, Udinese
- 1 thg 7, 2014: €2,50m, Udinese
- 7 thg 1, 2015: €3,80m, Udinese
- 1 thg 7, 2015: €6m, Udinese
- 4 thg 1, 2016: €6,50m, Udinese
- 15 thg 7, 2016: €7,50m, Udinese
- 8 thg 6, 2017: €9m, Udinese
- 7 thg 6, 2018: €8,50m, Udinese
- 19 thg 10, 2018: €6m, Basel
- 21 thg 1, 2019: €4,50m, Basel
- 7 thg 10, 2019: €4m, Basel
- 6 thg 1, 2020: €5m, Basel
- 8 thg 4, 2020: €4m, Basel
- 22 thg 12, 2021: €5m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 6, 2023: €3,50m, 1.FSV Mainz 05
- 29 thg 5, 2024: €3m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 10, 2024: €2,50m, 1.FSV Mainz 05
- 20 thg 12, 2024: €1,50m, 1.FSV Mainz 05
- 5 thg 6, 2025: €1,20m, 1.FSV Mainz 05
- 19 thg 12, 2025: €800k, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 5, 2026: €800k, 1.FSV Mainz 05
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Silvan Widmer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Silvan Widmer là 1.FSV Mainz 05.
Silvan Widmer mang áo số mấy?
- Silvan Widmer mang áo số 30. Câu lạc bộ là Mainz.
Silvan Widmer chơi vị trí nào?
- Silvan Widmer chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Silvan Widmer bao nhiêu tuổi?
- Silvan Widmer 33 tuổi, sinh ngày 5 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Silvan Widmer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Silvan Widmer là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Silvan Widmer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Silvan Widmer là 9,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2017.
Silvan Widmer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Silvan Widmer đã thi đấu 284 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Silvan Widmer đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Silvan Widmer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Silvan Widmer đã thi đấu 61 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Silvan Widmer đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Silvan Widmer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Silvan Widmer là Thụy Sĩ.
Silvan Widmer sinh ra ở đâu?
- Silvan Widmer sinh ra tại Aarau, Thụy Sĩ.
Silvan Widmer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Silvan Widmer là 1,83 m.
Silvan Widmer thuận chân nào?
- Silvan Widmer thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.