CẦU THỦ
Đang thi đấu
Simon Gustafson
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Mölndal, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
9
Số trận
170
Bàn thắng
40
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Eredivisie | FC Utrecht | 20 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Utrecht | 20 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | FC Utrecht | 23 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | FC Utrecht | 33 | 8 | 6 | 4 | 1 |
| 17/18 | Eredivisie | Roda JC Kerkrade | 33 | 10 | 6 | 5 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 15 | 3 | 7 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | KNVB Beker | FC Utrecht | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | FC Utrecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Roda JC Kerkrade | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | BK Häcken | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | BK Häcken | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Utrecht | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 86 | 16 | — | |
| 2025 | 14 | 14 | 13 | |
| 24/25 | 14 | 24 | 22 | |
| 2023 | 14 | 6 | — | |
| 21/22 | 10 | 26 | — | |
| 20/21 | 10 | 23 | 9 | |
| 19/20 | 10 | 29 | 7 | |
| 18/19 | 10 | 36 | — | |
| 17/18 | 10 | 37 | — | |
| 16/17 | 27 | 36 | — | |
| 15/16 | 27 | 26 | — | |
| 2013 | 27 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 26 thg 6, 2014: €500k, Häcken
- 11 thg 4, 2015: €1m, Häcken
- 11 thg 11, 2015: €2m, Feyenoord
- 5 thg 2, 2016: €2,50m, Feyenoord
- 15 thg 7, 2016: €2,25m, Feyenoord
- 18 thg 1, 2017: €2m, Feyenoord
- 7 thg 6, 2017: €1,50m, Feyenoord
- 17 thg 1, 2018: €2m, Roda JC
- 12 thg 6, 2018: €2,50m, Roda JC
- 28 thg 12, 2018: €2,50m, Utrecht
- 12 thg 6, 2019: €3m, Utrecht
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Utrecht
- 9 thg 3, 2021: €2,20m, Utrecht
- 5 thg 1, 2022: €1,80m, Utrecht
- 14 thg 12, 2022: €2m, Häcken
- 8 thg 12, 2023: €1,80m, Häcken
- 13 thg 6, 2024: €2m, Häcken
- 26 thg 3, 2026: €1,20m, Korona Kielce
- 4 thg 6, 2026: €600k, Korona Kielce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Simon Gustafson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Simon Gustafson là Korona Kielce.
Simon Gustafson từng mang áo số mấy?
- Simon Gustafson đã mang áo số 86 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Korona Kielce.
Simon Gustafson chơi vị trí nào?
- Simon Gustafson chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Simon Gustafson bao nhiêu tuổi?
- Simon Gustafson 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Simon Gustafson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Simon Gustafson là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Simon Gustafson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Simon Gustafson là 3,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Simon Gustafson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Simon Gustafson đã thi đấu 170 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Simon Gustafson đã ghi được 40 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Simon Gustafson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Simon Gustafson đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Simon Gustafson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Simon Gustafson là Thụy Điển.
Simon Gustafson sinh ra ở đâu?
- Simon Gustafson sinh ra tại Mölndal, Thụy Điển.
Simon Gustafson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Simon Gustafson là 1,85 m.
Simon Gustafson thuận chân nào?
- Simon Gustafson thuận chân trái.
Hợp đồng của Simon Gustafson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Simon Gustafson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.