CẦU THỦ
Đang thi đấu
Simon Hedlund
Giá trị thị trường
600,0 N €
30 tháng 3, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Trollhättan, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Nordic Sky
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Boras Arena, Boras
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
11
Số trận
135
Bàn thắng
20
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Superliga | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Bröndby IF | 18 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Superliga | Bröndby IF | 20 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 21 | 5 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 24 | 4 | 10 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 6 | 0 | 5 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Idrottsföreningen Elfsborg | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Idrottsföreningen Elfsborg | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Bröndby IF | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bröndby IF | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 11 | |
| 24/25 | 15 | 35 | |
| 2023 | 27 | 4 | |
| 22/23 | 27 | 22 | |
| 21/22 | 27 | 30 | |
| 20/21 | 27 | 23 | |
| 2019 | 27 | 9 | |
| 19/20 | 27 | 32 | |
| 2018 | 17 | 2 | |
| 2017 | 17 | 2 | |
| 2016 | 17 | 1 | |
| 2015 | 19 | 6 | |
| 2014 | 19 | 5 | |
| 2013 | 19 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 80,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 650,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,7 Tr €
vào 22 tháng 12, 2019
- 23 thg 9, 2012: €100k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 5 thg 6, 2013: €200k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 11 thg 4, 2015: €400k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 14 thg 6, 2015: €500k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 29 thg 11, 2015: €600k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 18 thg 6, 2016: €750k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 23 thg 1, 2017: €850k, Union Berlin
- 27 thg 3, 2017: €1m, Union Berlin
- 22 thg 1, 2018: €1,10m, Union Berlin
- 8 thg 1, 2019: €900k, Union Berlin
- 8 thg 6, 2019: €1,50m, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €1,70m, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €1,30m, Bröndby IF
- 23 thg 12, 2020: €1m, Bröndby IF
- 4 thg 6, 2021: €1,50m, Bröndby IF
- 20 thg 6, 2022: €1,20m, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2022: €1m, Bröndby IF
- 8 thg 12, 2023: €800k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 13 thg 6, 2024: €700k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 20 thg 12, 2024: €750k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 18 thg 6, 2025: €700k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 19 thg 11, 2025: €650k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 30 thg 3, 2026: €600k, Idrottsföreningen Elfsborg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Simon Hedlund đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Simon Hedlund là Idrottsföreningen Elfsborg.
Simon Hedlund từng mang áo số mấy?
- Simon Hedlund đã mang áo số 15 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Elfsborg.
Simon Hedlund chơi vị trí nào?
- Simon Hedlund chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Simon Hedlund bao nhiêu tuổi?
- Simon Hedlund 33 tuổi, sinh ngày 11 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Simon Hedlund là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Simon Hedlund là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 3, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Simon Hedlund là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Simon Hedlund là 1,7 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2019.
Simon Hedlund đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Simon Hedlund đã thi đấu 135 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Simon Hedlund đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Simon Hedlund đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Simon Hedlund đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Simon Hedlund đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Simon Hedlund mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Simon Hedlund là Thụy Điển.
Simon Hedlund sinh ra ở đâu?
- Simon Hedlund sinh ra tại Trollhättan, Thụy Điển.
Simon Hedlund cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Simon Hedlund là 1,73 m.
Simon Hedlund thuận chân nào?
- Simon Hedlund thuận chân phải.
Hợp đồng của Simon Hedlund kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Simon Hedlund có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.