CẦU THỦ
Đang thi đấu
Slobodan Medojevic
Giá trị thị trường
100,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Novi Sad, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 7, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Cosmos Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
7
Số trận
66
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 14 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | FK Vojvodina Novi Sad | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 28 | 4 | |
| 24/25 | 34 | 27 | 14 | |
| 2021 | 6 | 4 | — | |
| 2018 | 5 | 2 | — | |
| 2017 | 25 | 3 | — | |
| 16/17 | 25 | 5 | — | |
| 15/16 | 25 | 22 | — | |
| 14/15 | 25 | 27 | — | |
| 2014 | 6 | 1 | — | |
| 13/14 | 6 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 10 tháng 7, 2014
- 8 thg 10, 2007: €100k, FK Vojvodina Novi Sad
- 9 thg 7, 2008: €50k, FK Vojvodina Novi Sad
- 22 thg 10, 2009: €650k, FK Vojvodina Novi Sad
- 28 thg 4, 2010: €850k, FK Vojvodina Novi Sad
- 1 thg 11, 2010: €1m, FK Vojvodina Novi Sad
- 10 thg 1, 2011: €1,50m, FK Vojvodina Novi Sad
- 25 thg 4, 2011: €1,75m, FK Vojvodina Novi Sad
- 9 thg 12, 2011: €2m, FK Vojvodina Novi Sad
- 23 thg 1, 2012: €2,50m, Wolfsburg
- 23 thg 10, 2012: €1,25m, Wolfsburg
- 13 thg 1, 2013: €1m, Wolfsburg
- 30 thg 6, 2013: €1,50m, Wolfsburg
- 12 thg 2, 2014: €3m, Wolfsburg
- 10 thg 7, 2014: €4m, Wolfsburg
- 4 thg 2, 2015: €2,50m, Frankfurt
- 1 thg 7, 2015: €1,75m, Frankfurt
- 15 thg 2, 2016: €1,50m, Frankfurt
- 22 thg 7, 2016: €1m, Frankfurt
- 7 thg 2, 2017: €500k, Frankfurt
- 19 thg 6, 2018: €500k, Darmstadt 98
- 16 thg 10, 2018: €650k, Darmstadt 98
- 8 thg 1, 2019: €700k, Darmstadt 98
- 12 thg 6, 2019: €600k, Darmstadt 98
- 6 thg 1, 2020: €500k, AEL Limassol
- 8 thg 4, 2020: €400k, AEL Limassol
- 6 thg 10, 2020: €600k, AEL Limassol
- 11 thg 1, 2022: €500k, AEL Limassol
- 20 thg 6, 2022: €450k, AEL Limassol
- 10 thg 1, 2023: €400k, AEL Limassol
- 28 thg 12, 2023: €300k, AEL Limassol
- 26 thg 3, 2024: €250k, AEL Limassol
- 17 thg 5, 2024: €200k, AEL Limassol
- 27 thg 12, 2024: €150k, FK Vojvodina Novi Sad
- 11 thg 12, 2025: €100k, FK Vojvodina Novi Sad
- 5 thg 6, 2026: €100k, FK Vojvodina Novi Sad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Slobodan Medojevic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Slobodan Medojevic là FK Vojvodina Novi Sad.
Slobodan Medojevic mang áo số mấy?
- Slobodan Medojevic mang áo số 34. Câu lạc bộ là Vojvodina.
Slobodan Medojevic chơi vị trí nào?
- Slobodan Medojevic chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Slobodan Medojevic bao nhiêu tuổi?
- Slobodan Medojevic 35 tuổi, sinh ngày 20 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Slobodan Medojevic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Slobodan Medojevic là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Slobodan Medojevic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Slobodan Medojevic là 4,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 7, 2014.
Slobodan Medojevic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Slobodan Medojevic đã thi đấu 66 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Slobodan Medojevic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Slobodan Medojevic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Slobodan Medojevic đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Slobodan Medojevic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Slobodan Medojevic là Serbia.
Slobodan Medojevic sinh ra ở đâu?
- Slobodan Medojevic sinh ra tại Novi Sad, Jugoslawien (SFR).
Slobodan Medojevic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Slobodan Medojevic là 1,82 m.
Slobodan Medojevic thuận chân nào?
- Slobodan Medojevic thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Slobodan Medojevic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Slobodan Medojevic đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.