CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sofiane Boufal
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 9, 2024
- Người đại diện
- Mastery
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
264
Bàn thắng
35
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Le Havre AC | 17 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 25/26 | JPL | Union Saint-Gilloise | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | Union Saint-Gilloise | 16 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Angers SCO | 13 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Angers SCO | 29 | 8 | 5 | 6 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Angers SCO | 14 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 20 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 35 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 26 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 24 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | LOSC Lille | 29 | 11 | 4 | 12 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | LOSC Lille | 14 | 3 | 6 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Pro L. Supercup | Union Saint-Gilloise | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Union Saint-Gilloise | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Union Saint-Gilloise | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 17 | |
| 2025 | 23 | 22 | |
| 24/25 | 23 | 24 | |
| 22/23 | 7 | 13 | |
| 21/22 | 7 | 25 | |
| 20/21 | 13 | 14 | |
| 19/20 | 19 | 30 | |
| 18/19 | 19 | 31 | |
| 17/18 | 19 | 35 | |
| 16/17 | 19 | 27 | |
| 2015 | 7 | 18 | |
| 15/16 | 7 | 29 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 18,7 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 24 tháng 10, 2016
- 7 thg 8, 2013: €150k, Angers SCO
- 13 thg 9, 2013: €400k, Angers SCO
- 20 thg 11, 2014: €800k, Angers SCO
- 14 thg 1, 2015: €1m, Lille
- 5 thg 2, 2015: €2m, Lille
- 6 thg 6, 2015: €4,50m, Lille
- 4 thg 2, 2016: €9m, Lille
- 13 thg 7, 2016: €13m, Lille
- 24 thg 10, 2016: €15m, Southampton
- 28 thg 5, 2018: €12m, Southampton
- 21 thg 12, 2018: €12m, Celta de Vigo
- 10 thg 12, 2019: €10m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €8m, Southampton
- 15 thg 10, 2020: €8m, Angers SCO
- 7 thg 1, 2021: €6m, Angers SCO
- 4 thg 6, 2021: €5m, Angers SCO
- 16 thg 12, 2021: €6,50m, Angers SCO
- 30 thg 5, 2022: €8m, Angers SCO
- 23 thg 12, 2022: €10m, Angers SCO
- 30 thg 5, 2023: €8m, Al-Rayyan
- 27 thg 11, 2023: €7m, Al-Rayyan
- 2 thg 5, 2024: €6m, Al-Rayyan
- 11 thg 12, 2024: €4,50m, Union Saint-Gilloise
- 12 thg 6, 2025: €3,50m, Union Saint-Gilloise
- 1 thg 10, 2025: €3m, Union Saint-Gilloise
- 10 thg 12, 2025: €2m, Union Saint-Gilloise
- 1 thg 6, 2026: €1,80m, Le Havre AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sofiane Boufal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sofiane Boufal là Union Saint-Gilloise.
Sofiane Boufal từng mang áo số mấy?
- Sofiane Boufal đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Le Havre AC.
Sofiane Boufal chơi vị trí nào?
- Sofiane Boufal chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Sofiane Boufal bao nhiêu tuổi?
- Sofiane Boufal 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Sofiane Boufal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sofiane Boufal là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sofiane Boufal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sofiane Boufal là 15,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 10, 2016.
Sofiane Boufal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sofiane Boufal đã thi đấu 264 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sofiane Boufal đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sofiane Boufal đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sofiane Boufal đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Sofiane Boufal đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sofiane Boufal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sofiane Boufal là Ma-rốc.
Sofiane Boufal sinh ra ở đâu?
- Sofiane Boufal sinh ra tại Paris, Pháp.
Sofiane Boufal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sofiane Boufal là 1,75 m.
Sofiane Boufal thuận chân nào?
- Sofiane Boufal thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.