CẦU THỦ
Đang thi đấu
Son Heung-Min
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
LAFC
#7Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Hai chân
- Tuổi
- 34
- Sinh
- 8 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Chuncheon, Gangwon, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Toyota Stadium, Toyota Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
17
Số trận
553
Bàn thắng
208
Kiến tạo
112
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 30 | 7 | 10 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 17 | 10 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 10 | 6 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 23 | 9 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 17 | 10 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 30 | 11 | 11 | 0 | 2 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 31 | 12 | 7 | 2 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 12 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 14 | 8 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 30 | 11 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Hamburger SV | 33 | 12 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 5 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 10 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 12 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 13 | 3 | |
| 2025 | 7 | 8 | — | |
| 24/25 | 7 | 42 | 34 | |
| 23/24 | 7 | 35 | 34 | |
| 22/23 | 7 | 48 | — | |
| 21/22 | 7 | 38 | — | |
| 20/21 | 7 | 51 | — | |
| 19/20 | 7 | 40 | — | |
| 18/19 | 7 | 46 | — | |
| 17/18 | 7 | 53 | — | |
| 16/17 | 7 | 49 | — | |
| 15/16 | 7 | 42 | — | |
| 2015 | 7 | 2 | — | |
| 14/15 | 7 | 44 | — | |
| 13/14 | 7 | 46 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 | 2 | |
| 2024 | 7 | 4 | 4 |
Korea, South
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
148
Bàn thắng
56
Mùa này
Số trận
25
Đá chính
23
Bàn thắng
6
Kiến tạo
12
Cú sút
91
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 12,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2020
- 1 thg 8, 2010: €150k, Hamburg
- 6 thg 8, 2010: €500k, Hamburg
- 23 thg 11, 2010: €1,50m, Hamburg
- 12 thg 1, 2011: €3m, Hamburg
- 15 thg 8, 2011: €4,50m, Hamburg
- 26 thg 10, 2012: €8m, Hamburg
- 11 thg 3, 2013: €13m, Hamburg
- 30 thg 6, 2013: €14m, Hamburg
- 10 thg 7, 2014: €14m, Leverkusen
- 4 thg 2, 2015: €16m, Leverkusen
- 14 thg 10, 2015: €25m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €30m, Tottenham
- 2 thg 1, 2018: €35m, Tottenham
- 28 thg 5, 2018: €50m, Tottenham
- 5 thg 3, 2019: €65m, Tottenham
- 13 thg 6, 2019: €80m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €64m, Tottenham
- 13 thg 10, 2020: €75m, Tottenham
- 17 thg 12, 2020: €90m, Tottenham
- 18 thg 3, 2021: €85m, Tottenham
- 23 thg 12, 2021: €80m, Tottenham
- 15 thg 6, 2022: €75m, Tottenham
- 3 thg 11, 2022: €70m, Tottenham
- 16 thg 3, 2023: €60m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €50m, Tottenham
- 27 thg 5, 2024: €45m, Tottenham
- 16 thg 12, 2024: €38m, Tottenham
- 18 thg 3, 2025: €30m, Tottenham
- 30 thg 5, 2025: €20m, Tottenham
- 11 thg 12, 2025: €17m, Los Angeles Football Club
- 2 thg 6, 2026: €15m, Los Angeles Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Son Heung-min đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Son Heung-min là LAFC.
Son Heung-min mang áo số mấy?
- Son Heung-min mang áo số 7. Câu lạc bộ là LAFC.
Son Heung-min chơi vị trí nào?
- Son Heung-min chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Son Heung-min bao nhiêu tuổi?
- Son Heung-min 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Son Heung-min là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Son Heung-min là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Son Heung-min là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Son Heung-min là 90,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2020.
Son Heung-min đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Son Heung-min đã thi đấu 553 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Son Heung-min đã ghi được 208 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Son Heung-min đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Son Heung-min đã thi đấu 148 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Son Heung-min đã ghi được 56 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Son Heung-min mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Son Heung-min là Hàn Quốc.
Son Heung-min sinh ra ở đâu?
- Son Heung-min sinh ra tại Chuncheon, Gangwon, Hàn Quốc.
Son Heung-min cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Son Heung-min là 1,83 m.
Son Heung-min thuận chân nào?
- Son Heung-min sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Son Heung-min kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Son Heung-min có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.