CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sotirios Papagiannopoulos
Giá trị thị trường
150,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Stockholm, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 8, 2020
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- 11MANGMT
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Friends Arena, Stockholm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
6
Số trận
70
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Superliga | FC Copenhagen | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Copenhagen | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Allmänna Idrottsklubben | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 20 | — | |
| 25/26 | 4 | 13 | 2 | |
| 2022 | 4 | 6 | — | |
| 19/20 | 4 | 44 | — | |
| 18/19 | 4 | 40 | — | |
| 17/18 | 4 | 14 | — | |
| 2015 | 13 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 22 tháng 12, 2019
- 21 thg 6, 2009: €25k, FC Väsby United
- 7 thg 3, 2010: €50k, FC Väsby United
- 30 thg 8, 2010: €75k, FC Väsby United
- 11 thg 8, 2012: €125k, Assyriska FF
- 22 thg 7, 2013: €175k, Assyriska FF
- 15 thg 11, 2014: €150k, Assyriska FF
- 10 thg 5, 2015: €300k, PAOK
- 3 thg 12, 2015: €250k, Östersund
- 17 thg 6, 2016: €350k, Östersund
- 11 thg 12, 2016: €400k, Östersund
- 20 thg 6, 2017: €600k, Östersund
- 17 thg 11, 2017: €900k, Östersund
- 21 thg 12, 2018: €1m, Copenhagen
- 22 thg 12, 2019: €1,50m, Copenhagen
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Copenhagen
- 31 thg 7, 2020: €1m, Copenhagen
- 10 thg 12, 2020: €1m, Allmänna Idrottsklubben
- 17 thg 12, 2021: €900k, Allmänna Idrottsklubben
- 24 thg 6, 2022: €750k, Allmänna Idrottsklubben
- 2 thg 9, 2022: €700k, Allmänna Idrottsklubben
- 27 thg 6, 2023: €600k, Allmänna Idrottsklubben
- 13 thg 9, 2023: €500k, Allmänna Idrottsklubben
- 8 thg 12, 2023: €400k, Allmänna Idrottsklubben
- 13 thg 6, 2024: €300k, Allmänna Idrottsklubben
- 26 thg 9, 2024: €250k, Allmänna Idrottsklubben
- 20 thg 12, 2024: €200k, Allmänna Idrottsklubben
- 18 thg 6, 2025: €175k, Allmänna Idrottsklubben
- 19 thg 11, 2025: €150k, Allmänna Idrottsklubben
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sotirios Papagiannopoulos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sotirios Papagiannopoulos là Allmänna Idrottsklubben.
Sotirios Papagiannopoulos mang áo số mấy?
- Sotirios Papagiannopoulos mang áo số 4. Câu lạc bộ là AIK.
Sotirios Papagiannopoulos chơi vị trí nào?
- Sotirios Papagiannopoulos chơi ở vị trí Trung vệ.
Sotirios Papagiannopoulos bao nhiêu tuổi?
- Sotirios Papagiannopoulos 36 tuổi, sinh ngày 5 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Sotirios Papagiannopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sotirios Papagiannopoulos là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sotirios Papagiannopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sotirios Papagiannopoulos là 1,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2019.
Sotirios Papagiannopoulos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sotirios Papagiannopoulos đã thi đấu 70 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sotirios Papagiannopoulos đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sotirios Papagiannopoulos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sotirios Papagiannopoulos đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Sotirios Papagiannopoulos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sotirios Papagiannopoulos là Thụy Điển.
Sotirios Papagiannopoulos sinh ra ở đâu?
- Sotirios Papagiannopoulos sinh ra tại Stockholm, Thụy Điển.
Sotirios Papagiannopoulos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sotirios Papagiannopoulos là 1,90 m.
Sotirios Papagiannopoulos thuận chân nào?
- Sotirios Papagiannopoulos thuận chân phải.
Hợp đồng của Sotirios Papagiannopoulos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sotirios Papagiannopoulos có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.