CẦU THỦ
Đang thi đấu
Srdjan Mijailovic
Giá trị thị trường
600,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Požega, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
5
Số trận
108
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 15 | 1 | 0 | 5 | 2 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kayserispor | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Kayserispor | 28 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Kayserispor | 28 | 1 | 0 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 17 | |
| 2024 | 33 | 2 | |
| 2023 | 33 | 6 | |
| 2022 | 22 | 4 | |
| 2021 | 22 | 2 | |
| 19/20 | 20 | 19 | |
| 2018 | 20 | 12 | |
| 2017 | 20 | 13 | |
| 17/18 | 20 | 4 | |
| 2016 | 35 | 15 | |
| 15/16 | 35 | 30 | |
| 13/14 | 16 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 2 tháng 11, 2012
- 11 thg 10, 2010: €200k, Red Star II
- 19 thg 4, 2011: €900k, Red Star
- 9 thg 12, 2011: €1,25m, Red Star
- 9 thg 4, 2012: €1,50m, Red Star
- 2 thg 11, 2012: €2,50m, Red Star
- 18 thg 4, 2013: €2m, Red Star
- 26 thg 8, 2013: €1,80m, Kayserispor
- 11 thg 8, 2014: €2m, Kayserispor
- 5 thg 1, 2015: €1,70m, Kayserispor
- 8 thg 6, 2015: €1,50m, Kayserispor
- 18 thg 1, 2016: €1,80m, Kayserispor
- 15 thg 7, 2016: €2m, Kayserispor
- 1 thg 6, 2017: €1,50m, KS Samara
- 20 thg 12, 2018: €1,20m, KS Samara
- 14 thg 6, 2019: €800k, KS Samara
- 23 thg 12, 2019: €900k, KS Samara
- 8 thg 4, 2020: €725k, KS Samara
- 29 thg 6, 2020: €700k, KS Samara
- 22 thg 12, 2020: €700k, FK Cukaricki
- 12 thg 6, 2021: €900k, FK Cukaricki
- 26 thg 6, 2022: €1m, FK Cukaricki
- 12 thg 9, 2022: €1,20m, FK Cukaricki
- 18 thg 11, 2022: €1,30m, Red Star
- 22 thg 6, 2023: €2m, Red Star
- 27 thg 12, 2023: €1,70m, Red Star
- 10 thg 6, 2024: €2m, Red Star
- 18 thg 11, 2024: €1,50m, Al-Wasl
- 29 thg 5, 2025: €1m, Al-Wasl
- 11 thg 12, 2025: €800k, FK Cukaricki
- 5 thg 6, 2026: €600k, FK Cukaricki
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Srdjan Mijailovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Srdjan Mijailovic là FK Cukaricki.
Srdjan Mijailovic mang áo số mấy?
- Srdjan Mijailovic mang áo số 8. Câu lạc bộ là Cukaricki.
Srdjan Mijailovic chơi vị trí nào?
- Srdjan Mijailovic chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Srdjan Mijailovic bao nhiêu tuổi?
- Srdjan Mijailovic 32 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Srdjan Mijailovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Srdjan Mijailovic là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Srdjan Mijailovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Srdjan Mijailovic là 2,5 Tr €, vào ngày 2 tháng 11, 2012.
Srdjan Mijailovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Srdjan Mijailovic đã thi đấu 108 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Srdjan Mijailovic đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Srdjan Mijailovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Srdjan Mijailovic đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Srdjan Mijailovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Srdjan Mijailovic là Serbia.
Srdjan Mijailovic sinh ra ở đâu?
- Srdjan Mijailovic sinh ra tại Požega, Yugoslavia (Republic).
Srdjan Mijailovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Srdjan Mijailovic là 1,78 m.
Srdjan Mijailovic thuận chân nào?
- Srdjan Mijailovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Srdjan Mijailovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Srdjan Mijailovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.