CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stanislav Lobotka
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Trenčín, Slovakia
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FairSport
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
383
Bàn thắng
3
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 32 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | SSC Napoli | 32 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 38 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | SSC Napoli | 38 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 23 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Celta de Vigo | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 31 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 38 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Nordsjaelland | 26 | 0 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Nordsjaelland | 26 | 0 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SSC Napoli | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 68 | 42 | 4 | |
| 24/25 | 68 | 36 | 1 | |
| 23/24 | 68 | 49 | — | |
| 22/23 | 68 | 49 | — | |
| 21/22 | 68 | 33 | — | |
| 2020 | 68 | 22 | — | |
| 20/21 | 68 | 45 | — | |
| 2019 | 14 | 18 | — | |
| 18/19 | 14 | 27 | — | |
| 17/18 | 14 | 42 | — | |
| 16/17 | 7 | 27 | — | |
| 15/16 | 7 | 26 | — | |
| 2015 | 29 | 2 | — | |
| 2014 | 29 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 24,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2023
- 20 thg 1, 2012: €25k, AS Trencin
- 14 thg 6, 2012: €50k, AS Trencin
- 7 thg 12, 2012: €125k, AS Trencin
- 12 thg 6, 2013: €200k, AS Trencin
- 10 thg 2, 2014: €300k, Ajax U21
- 25 thg 12, 2014: €350k, AS Trencin
- 9 thg 6, 2015: €600k, AS Trencin
- 2 thg 9, 2015: €600k, Nordsjaelland
- 12 thg 8, 2016: €700k, Nordsjaelland
- 27 thg 3, 2017: €800k, Nordsjaelland
- 21 thg 6, 2017: €1m, Nordsjaelland
- 17 thg 8, 2017: €5m, Celta de Vigo
- 1 thg 1, 2018: €7,50m, Celta de Vigo
- 22 thg 3, 2018: €10m, Celta de Vigo
- 30 thg 5, 2018: €15m, Celta de Vigo
- 31 thg 10, 2018: €25m, Celta de Vigo
- 20 thg 12, 2019: €20m, Celta de Vigo
- 8 thg 4, 2020: €16m, SSC Napoli
- 25 thg 8, 2020: €19m, SSC Napoli
- 29 thg 12, 2020: €14m, SSC Napoli
- 23 thg 3, 2021: €11m, SSC Napoli
- 31 thg 5, 2021: €9m, SSC Napoli
- 28 thg 12, 2021: €10m, SSC Napoli
- 15 thg 3, 2022: €15m, SSC Napoli
- 7 thg 6, 2022: €20m, SSC Napoli
- 11 thg 11, 2022: €30m, SSC Napoli
- 21 thg 3, 2023: €38m, SSC Napoli
- 15 thg 6, 2023: €40m, SSC Napoli
- 20 thg 12, 2023: €35m, SSC Napoli
- 12 thg 3, 2024: €30m, SSC Napoli
- 5 thg 6, 2024: €28m, SSC Napoli
- 25 thg 3, 2025: €25m, SSC Napoli
- 23 thg 12, 2025: €18m, SSC Napoli
- 24 thg 3, 2026: €15m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €10m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stanislav Lobotka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stanislav Lobotka là SSC Napoli.
Stanislav Lobotka mang áo số mấy?
- Stanislav Lobotka mang áo số 68. Câu lạc bộ là Napoli.
Stanislav Lobotka chơi vị trí nào?
- Stanislav Lobotka chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Stanislav Lobotka bao nhiêu tuổi?
- Stanislav Lobotka 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Stanislav Lobotka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stanislav Lobotka là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stanislav Lobotka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stanislav Lobotka là 40,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Stanislav Lobotka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stanislav Lobotka đã thi đấu 383 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stanislav Lobotka đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stanislav Lobotka đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stanislav Lobotka đã thi đấu 73 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Stanislav Lobotka đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stanislav Lobotka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stanislav Lobotka là Slovakia.
Stanislav Lobotka sinh ra ở đâu?
- Stanislav Lobotka sinh ra tại Trenčín, Slovakia.
Stanislav Lobotka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stanislav Lobotka là 1,68 m.
Stanislav Lobotka thuận chân nào?
- Stanislav Lobotka thuận chân phải.
Hợp đồng của Stanislav Lobotka kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stanislav Lobotka có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.