CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan Bell
Giá trị thị trường
600,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Andernach, Đức
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2010
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
331
Bàn thắng
16
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 18 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 18 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 33 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 16 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 25 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 25 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 5 | 1 | 11 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 27 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 31 | 2 | |
| 24/25 | 16 | 25 | — | |
| 2023 | 16 | 15 | — | |
| 22/23 | 16 | 34 | — | |
| 21/22 | 16 | 36 | — | |
| 20/21 | 16 | 21 | — | |
| 19/20 | 16 | 2 | — | |
| 18/19 | 16 | 30 | 27 | |
| 17/18 | 16 | 30 | 27 | |
| 16/17 | 16 | 40 | 25 | |
| 15/16 | 16 | 32 | 1 | |
| 14/15 | 16 | 35 | 1 | |
| 13/14 | 16 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2016
- 4 thg 7, 2010: €150k, 1.FSV Mainz 05
- 7 thg 7, 2010: €1m, 1.FSV Mainz 05
- 28 thg 8, 2010: €1,50m, 1860 Munich
- 18 thg 10, 2011: €1,25m, Frankfurt
- 16 thg 1, 2012: €1m, 1.FSV Mainz 05
- 29 thg 6, 2012: €800k, 1.FSV Mainz 05
- 13 thg 1, 2013: €500k, 1.FSV Mainz 05
- 30 thg 6, 2013: €600k, 1.FSV Mainz 05
- 12 thg 2, 2014: €1,50m, 1.FSV Mainz 05
- 10 thg 7, 2014: €3,50m, 1.FSV Mainz 05
- 1 thg 7, 2015: €4m, 1.FSV Mainz 05
- 15 thg 2, 2016: €5m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 7, 2016: €6m, 1.FSV Mainz 05
- 5 thg 6, 2019: €3,50m, 1.FSV Mainz 05
- 11 thg 3, 2020: €1,80m, 1.FSV Mainz 05
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 6, 2021: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 12, 2021: €2,50m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 6, 2023: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 14 thg 12, 2023: €1m, 1.FSV Mainz 05
- 29 thg 5, 2024: €800k, 1.FSV Mainz 05
- 19 thg 12, 2025: €600k, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 5, 2026: €600k, 1.FSV Mainz 05
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan Bell đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan Bell là 1.FSV Mainz 05.
Stefan Bell mang áo số mấy?
- Stefan Bell mang áo số 16. Câu lạc bộ là Mainz.
Stefan Bell chơi vị trí nào?
- Stefan Bell chơi ở vị trí Trung vệ.
Stefan Bell bao nhiêu tuổi?
- Stefan Bell 35 tuổi, sinh ngày 24 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Stefan Bell là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan Bell là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Bell là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Bell là 6,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2016.
Stefan Bell đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Bell đã thi đấu 331 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Bell đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Bell đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stefan Bell đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Stefan Bell đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stefan Bell mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Bell là Đức.
Stefan Bell sinh ra ở đâu?
- Stefan Bell sinh ra tại Andernach, Đức.
Stefan Bell cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Bell là 1,92 m.
Stefan Bell thuận chân nào?
- Stefan Bell thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Stefan Bell kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Stefan Bell đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.