CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan de Vrij
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Ouderkerk aan den IJssel, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
22
Số trận
481
Bàn thắng
27
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 26 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 25 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 27 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 30 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 32 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 34 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 28 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 36 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 27 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 30 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 32 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 56 | 3 | |
| 24/25 | 6 | 55 | 6 | |
| 23/24 | 6 | 43 | 1 | |
| 22/23 | 6 | 57 | 2 | |
| 21/22 | 6 | 45 | — | |
| 20/21 | 6 | 47 | — | |
| 19/20 | 6 | 51 | — | |
| 18/19 | 6 | 44 | — | |
| 17/18 | 3 | 50 | 1 | |
| 16/17 | 3 | 35 | — | |
| 2015 | 3 | 5 | — | |
| 14/15 | 3 | 35 | — | |
| 13/14 | 3 | 36 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 2 thg 10, 2009: €50k, Feyenoord
- 7 thg 1, 2010: €100k, Feyenoord
- 4 thg 8, 2010: €650k, Feyenoord
- 17 thg 1, 2011: €1m, Feyenoord
- 22 thg 6, 2011: €2,50m, Feyenoord
- 10 thg 1, 2012: €3m, Feyenoord
- 30 thg 6, 2012: €4m, Feyenoord
- 9 thg 1, 2013: €5m, Feyenoord
- 28 thg 5, 2013: €6m, Feyenoord
- 12 thg 8, 2014: €10m, Lazio
- 7 thg 1, 2015: €12,50m, Lazio
- 1 thg 7, 2015: €17m, Lazio
- 15 thg 7, 2016: €16m, Lazio
- 14 thg 10, 2016: €20m, Lazio
- 8 thg 6, 2017: €27m, Lazio
- 29 thg 12, 2017: €35m, Lazio
- 24 thg 3, 2018: €40m, Lazio
- 20 thg 12, 2018: €45m, Inter Milan
- 6 thg 6, 2019: €50m, Inter Milan
- 12 thg 12, 2019: €60m, Inter Milan
- 8 thg 4, 2020: €48m, Inter Milan
- 25 thg 8, 2020: €60m, Inter Milan
- 29 thg 12, 2020: €55m, Inter Milan
- 27 thg 5, 2021: €50m, Inter Milan
- 28 thg 12, 2021: €45m, Inter Milan
- 15 thg 3, 2022: €35m, Inter Milan
- 7 thg 6, 2022: €28m, Inter Milan
- 27 thg 9, 2022: €20m, Inter Milan
- 11 thg 11, 2022: €15m, Inter Milan
- 21 thg 3, 2023: €10m, Inter Milan
- 15 thg 6, 2023: €8m, Inter Milan
- 5 thg 6, 2024: €7m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €5m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €3,50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €3m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan de Vrij đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan de Vrij là Inter Milan.
Stefan de Vrij mang áo số mấy?
- Stefan de Vrij mang áo số 6. Câu lạc bộ là Inter.
Stefan de Vrij chơi vị trí nào?
- Stefan de Vrij chơi ở vị trí Trung vệ.
Stefan de Vrij bao nhiêu tuổi?
- Stefan de Vrij 34 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Stefan de Vrij là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan de Vrij là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan de Vrij là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan de Vrij là 60,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Stefan de Vrij đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan de Vrij đã thi đấu 481 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan de Vrij đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan de Vrij đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stefan de Vrij đã thi đấu 79 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Stefan de Vrij đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stefan de Vrij mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan de Vrij là Hà Lan.
Stefan de Vrij sinh ra ở đâu?
- Stefan de Vrij sinh ra tại Ouderkerk aan den IJssel, Hà Lan.
Stefan de Vrij cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan de Vrij là 1,89 m.
Stefan de Vrij thuận chân nào?
- Stefan de Vrij thuận chân phải.
Hợp đồng của Stefan de Vrij kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stefan de Vrij có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.