CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Stefan Ilsanker
Giá trị thị trường
300,0 N €
25 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 5, 1989
- Nơi sinh
- Hallein, Áo
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Áo
- Người đại diện
- More than Sport GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
7
Số trận
164
Bàn thắng
3
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 27 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 12 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 19 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 21 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 0 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 31 | 1 | — | |
| 21/22 | 3 | 36 | — | |
| 2020 | 3 | 19 | — | |
| 20/21 | 3 | 36 | — | |
| 19/20 | 13 | 20 | — | |
| 18/19 | 13 | 45 | 1 | |
| 17/18 | 13 | 36 | — | |
| 16/17 | 13 | 34 | — | |
| 2015 | 13 | 2 | — | |
| 14/15 | 13 | 10 | — | |
| 13/14 | 13 | 13 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 19 tháng 6, 2017
- 2 thg 7, 2007: €150k, Eintracht Frankfurt
- 24 thg 9, 2007: €100k, Eintracht Frankfurt
- 24 thg 3, 2008: €175k, Eintracht Frankfurt
- 7 thg 5, 2008: €200k, Eintracht Frankfurt
- 13 thg 9, 2008: €250k, Eintracht Frankfurt
- 11 thg 8, 2009: €300k, Eintracht Frankfurt
- 9 thg 11, 2009: €350k, Eintracht Frankfurt
- 4 thg 4, 2010: €325k, Eintracht Frankfurt
- 28 thg 12, 2010: €300k, Eintracht Frankfurt
- 22 thg 6, 2011: €325k, Eintracht Frankfurt
- 30 thg 5, 2012: €400k, Eintracht Frankfurt
- 24 thg 9, 2012: €500k, Eintracht Frankfurt
- 19 thg 12, 2012: €700k, Eintracht Frankfurt
- 4 thg 6, 2013: €750k, Eintracht Frankfurt
- 16 thg 9, 2013: €900k, Eintracht Frankfurt
- 27 thg 12, 2013: €1m, Eintracht Frankfurt
- 28 thg 3, 2014: €1,50m, Eintracht Frankfurt
- 11 thg 2, 2016: €1,80m, Eintracht Frankfurt
- 1 thg 6, 2016: €2m, Eintracht Frankfurt
- 13 thg 10, 2016: €3m, Eintracht Frankfurt
- 7 thg 2, 2017: €4m, Eintracht Frankfurt
- 19 thg 6, 2017: €5,50m, Eintracht Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €4,50m, Eintracht Frankfurt
- 2 thg 10, 2019: €3m, Eintracht Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Eintracht Frankfurt
- 16 thg 9, 2020: €2m, Eintracht Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €1,70m, Eintracht Frankfurt
- 22 thg 12, 2021: €1,50m, Eintracht Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €1m, Eintracht Frankfurt
- 22 thg 12, 2022: €700k, Eintracht Frankfurt
- 12 thg 6, 2023: €500k, Eintracht Frankfurt
- 25 thg 10, 2023: €300k, Eintracht Frankfurt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Stefan Ilsanker từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Stefan Ilsanker trước đây là Eintracht Frankfurt.
Stefan Ilsanker từng mang áo số mấy?
- Stefan Ilsanker đã mang áo số 31 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Genoa CFC.
Stefan Ilsanker chơi vị trí nào?
- Stefan Ilsanker chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Stefan Ilsanker bao nhiêu tuổi?
- Stefan Ilsanker 37 tuổi, sinh ngày 18 tháng 5, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Stefan Ilsanker là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Stefan Ilsanker là 300,0 N €, vào ngày 25 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Ilsanker là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Ilsanker là 5,5 Tr €, vào ngày 19 tháng 6, 2017.
Stefan Ilsanker đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Ilsanker đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Ilsanker đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Ilsanker mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Ilsanker là Áo.
Stefan Ilsanker sinh ra ở đâu?
- Stefan Ilsanker sinh ra tại Hallein, Áo.
Stefan Ilsanker cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Ilsanker là 1,89 m.
Stefan Ilsanker thuận chân nào?
- Stefan Ilsanker thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.