CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan Posch
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Judenburg, Áo
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
250
Bàn thắng
10
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 16 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 31 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 30 | 6 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 26 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Bologna Football Club 1909 | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 20 | — | |
| 2025 | 3 | 2 | — | |
| 25/26 | 27 | 20 | — | |
| 2025 | 5 | 8 | — | |
| 24/25 | 3 | 28 | — | |
| 23/24 | 3 | 36 | 1 | |
| 22/23 | 3 | 35 | — | |
| 2022 | 38 | 4 | — | |
| 21/22 | 38 | 35 | — | |
| 20/21 | 38 | 32 | — | |
| 19/20 | 38 | 35 | — | |
| 18/19 | 38 | 29 | — | |
| 2017 | 38 | 1 | — | |
| 17/18 | 38 | 17 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | 5,5 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 3 thg 7, 2014: €125k, Admira Wacker
- 17 thg 6, 2015: €100k, Admira Wacker
- 9 thg 8, 2016: €75k, Hoffenheim II
- 6 thg 2, 2017: €100k, Hoffenheim II
- 18 thg 10, 2017: €300k, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €2,50m, Hoffenheim
- 6 thg 3, 2019: €5,50m, Hoffenheim
- 2 thg 10, 2019: €9m, Hoffenheim
- 17 thg 12, 2019: €14m, Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €11m, Hoffenheim
- 26 thg 11, 2020: €13m, Hoffenheim
- 7 thg 10, 2021: €11m, Hoffenheim
- 9 thg 6, 2022: €10m, Hoffenheim
- 27 thg 9, 2022: €7m, Bologna Football Club 1909
- 21 thg 3, 2023: €10m, Bologna Football Club 1909
- 15 thg 6, 2023: €14m, Bologna Football Club 1909
- 18 thg 12, 2024: €10m, Bologna Football Club 1909
- 17 thg 6, 2025: €8m, Atalanta
- 7 thg 10, 2025: €7m, Como
- 23 thg 12, 2025: €5,50m, Como
- 27 thg 5, 2026: €6m, Mainz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan Posch đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan Posch là Bologna Football Club 1909.
Stefan Posch từng mang áo số mấy?
- Stefan Posch đã mang áo số 4 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Mainz.
Stefan Posch chơi vị trí nào?
- Stefan Posch chơi ở vị trí Trung vệ.
Stefan Posch bao nhiêu tuổi?
- Stefan Posch 29 tuổi, sinh ngày 14 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Stefan Posch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan Posch là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Posch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Posch là 14,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Stefan Posch đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Posch đã thi đấu 250 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Posch đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Posch đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stefan Posch đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Stefan Posch đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stefan Posch mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Posch là Áo.
Stefan Posch sinh ra ở đâu?
- Stefan Posch sinh ra tại Judenburg, Áo.
Stefan Posch cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Posch là 1,88 m.
Stefan Posch thuận chân nào?
- Stefan Posch thuận chân phải.
Hợp đồng của Stefan Posch kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stefan Posch có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.