CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan Sapic
Giá trị thị trường
300,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Belgrad, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 2,02 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- Sports Global
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
1
Số trận
10
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier Liga | Torpedo Moscow | 5 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Russian Cup | Torpedo Moscow | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 65 | 10 | |
| 22/23 | 13 | 16 | |
| 2021 | 65 | 4 | |
| 2019 | 65 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,6 Tr €
vào 25 tháng 12, 2021
- 29 thg 5, 2016: €100k, Čukarički U19
- 2 thg 7, 2018: €100k, Cukaricki
- 14 thg 1, 2019: €400k, Cukaricki
- 9 thg 6, 2019: €700k, Cukaricki
- 28 thg 10, 2019: €1m, Cukaricki
- 8 thg 4, 2020: €800k, Cukaricki
- 28 thg 6, 2020: €1m, Cukaricki
- 22 thg 12, 2020: €1,20m, Cukaricki
- 12 thg 6, 2021: €1,40m, Cukaricki
- 25 thg 12, 2021: €1,60m, Cukaricki
- 21 thg 11, 2022: €1m, Torpedo Moskau
- 13 thg 4, 2023: €800k, Torpedo Moskau
- 14 thg 6, 2023: €500k, Torpedo Moskau
- 19 thg 12, 2023: €250k, Zvijezda 09
- 13 thg 12, 2024: €250k, Hyderabad FC
- 21 thg 10, 2025: €225k, Without Club
- 26 thg 3, 2026: €300k, FK IMT Belgrad
- 5 thg 6, 2026: €300k, FK IMT Belgrad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan Sapic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan Sapic là FK IMT Belgrad.
Stefan Sapic từng mang áo số mấy?
- Stefan Sapic đã mang áo số 65 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là IMT Belgrad.
Stefan Sapic chơi vị trí nào?
- Stefan Sapic chơi ở vị trí Trung vệ.
Stefan Sapic bao nhiêu tuổi?
- Stefan Sapic 29 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Stefan Sapic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan Sapic là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Sapic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Sapic là 1,6 Tr €, vào ngày 25 tháng 12, 2021.
Stefan Sapic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Sapic đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Sapic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Sapic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Sapic là Serbia.
Stefan Sapic sinh ra ở đâu?
- Stefan Sapic sinh ra tại Belgrad, Yugoslavia (Republic).
Stefan Sapic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Sapic là 2,02 m.
Stefan Sapic thuận chân nào?
- Stefan Sapic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.