CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ștefan Târnovanu
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 5, 2000
- Nơi sinh
- Iași, Romania
- Chiều cao
- 1,97 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 8, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Becali Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
33
Trận giữ sạch lưới
9
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FCSB | 7 | 15 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FCSB | 4 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FCSB | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FCSB | 11 | 13 | 5 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FCSB | 5 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | FCSB | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 42 | |
| 24/25 | 32 | 41 | |
| 2023 | 32 | 4 | |
| 2022 | 32 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2025
- 16 thg 6, 2018: €75k, Miroslava
- 23 thg 12, 2018: €100k, ACSM Poli Iasi
- 21 thg 6, 2019: €100k, Sportul Snagov
- 21 thg 12, 2019: €300k, ACSM Poli Iasi
- 5 thg 8, 2020: €200k, ACSM Poli Iasi
- 9 thg 3, 2021: €125k, FCSB
- 3 thg 6, 2021: €150k, FCSB
- 29 thg 3, 2022: €300k, FCSB
- 3 thg 6, 2022: €700k, FCSB
- 30 thg 9, 2022: €1m, FCSB
- 21 thg 12, 2022: €1,50m, FCSB
- 15 thg 6, 2023: €2m, FCSB
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, FCSB
- 22 thg 3, 2024: €2,80m, FCSB
- 5 thg 6, 2024: €3m, FCSB
- 19 thg 12, 2024: €3,50m, FCSB
- 26 thg 3, 2025: €4,50m, FCSB
- 10 thg 6, 2025: €5m, FCSB
- 19 thg 12, 2025: €4,50m, FCSB
- 27 thg 3, 2026: €3,80m, FCSB
- 8 thg 6, 2026: €3m, FCSB
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ștefan Târnovanu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ștefan Târnovanu là FCSB.
Ștefan Târnovanu mang áo số mấy?
- Ștefan Târnovanu mang áo số 32. Câu lạc bộ là FCSB.
Ștefan Târnovanu chơi vị trí nào?
- Ștefan Târnovanu chơi ở vị trí Thủ môn.
Ștefan Târnovanu bao nhiêu tuổi?
- Ștefan Târnovanu 26 tuổi, sinh ngày 9 tháng 5, 2000.
Giá trị thị trường của Ștefan Târnovanu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ștefan Târnovanu là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ștefan Târnovanu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ștefan Târnovanu là 5,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Ștefan Târnovanu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ștefan Târnovanu đã thi đấu 33 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ștefan Târnovanu đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ștefan Târnovanu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ștefan Târnovanu đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania.
Ștefan Târnovanu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ștefan Târnovanu là Romania.
Ștefan Târnovanu sinh ra ở đâu?
- Ștefan Târnovanu sinh ra tại Iași, Romania.
Ștefan Târnovanu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ștefan Târnovanu là 1,97 m.
Ștefan Târnovanu thuận chân nào?
- Ștefan Târnovanu thuận chân phải.
Hợp đồng của Ștefan Târnovanu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ștefan Târnovanu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.