CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefanos Kapino
Giá trị thị trường
350,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Piraeus, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
- Người đại diện
- feel soccer GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
12
Số trận
104
Trận giữ sạch lưới
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 20 | 36 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Arminia Bielefeld | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 18 | 8 | 10 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 28 | 23 | 11 | 2 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 37 | 2 | |
| 24/25 | 1 | 26 | — | |
| 23/24 | 1 | 28 | — | |
| 2022 | 1 | 1 | — | |
| 21/22 | 13 | 31 | — | |
| 20/21 | 27 | 19 | — | |
| 2019 | 27 | 20 | — | |
| 19/20 | 27 | 37 | — | |
| 2017 | 27 | 22 | 2 | |
| 16/17 | 27 | 35 | — | |
| 15/16 | 37 | 45 | — | |
| 14/15 | 1 | 34 | — | |
| 13/14 | 1 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 11 tháng 5, 2017
- 14 thg 7, 2011: €150k, Panathinaikos
- 21 thg 11, 2011: €700k, Panathinaikos
- 26 thg 2, 2012: €1,30m, Panathinaikos
- 21 thg 9, 2012: €1,50m, Panathinaikos
- 2 thg 12, 2013: €2m, Panathinaikos
- 4 thg 2, 2015: €2m, Mainz
- 27 thg 9, 2015: €2m, Olympiacos
- 21 thg 12, 2016: €2,50m, Olympiacos
- 11 thg 5, 2017: €3m, Olympiacos
- 18 thg 12, 2017: €2,50m, Olympiacos
- 22 thg 8, 2018: €1,50m, Werder Bremen
- 18 thg 12, 2018: €750k, Werder Bremen
- 5 thg 6, 2019: €1m, Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €800k, Werder Bremen
- 8 thg 2, 2021: €600k, SV Sandhausen
- 16 thg 6, 2021: €700k, SV Sandhausen
- 22 thg 12, 2021: €700k, Arm. Bielefeld
- 30 thg 11, 2022: €500k, Arm. Bielefeld
- 30 thg 3, 2023: €350k, Miedz Legnica
- 20 thg 12, 2023: €400k, Panetolikos
- 23 thg 12, 2024: €300k, FC Winterthur
- 10 thg 6, 2025: €400k, FC Winterthur
- 2 thg 6, 2026: €350k, FC Winterthur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefanos Kapino đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefanos Kapino là FC Winterthur.
Stefanos Kapino mang áo số mấy?
- Stefanos Kapino mang áo số 1. Câu lạc bộ là FC Winterthur.
Stefanos Kapino chơi vị trí nào?
- Stefanos Kapino chơi ở vị trí Thủ môn.
Stefanos Kapino bao nhiêu tuổi?
- Stefanos Kapino 32 tuổi, sinh ngày 18 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Stefanos Kapino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefanos Kapino là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefanos Kapino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefanos Kapino là 3,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 5, 2017.
Stefanos Kapino đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefanos Kapino đã thi đấu 104 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefanos Kapino đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefanos Kapino đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stefanos Kapino đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Stefanos Kapino mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefanos Kapino là Hy Lạp.
Stefanos Kapino sinh ra ở đâu?
- Stefanos Kapino sinh ra tại Piraeus, Hy Lạp.
Stefanos Kapino cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefanos Kapino là 1,96 m.
Stefanos Kapino thuận chân nào?
- Stefanos Kapino thuận chân phải.
Hợp đồng của Stefanos Kapino kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stefanos Kapino có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.