CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stéphane Diarra
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 9 tháng 12, 1998
- Nơi sinh
- Abidjan, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Horizon
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal 22 de Junho, Vila Nova de Famalicão
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
58
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Alverca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Lorient | 28 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Lorient | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Lorient | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 7 | |
| 22/23 | 7 | 37 | |
| 21/22 | 7 | 15 | |
| 20/21 | 7 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 2 tháng 11, 2022
- 28 thg 6, 2019: €500k, Le Mans FC
- 6 thg 1, 2020: €900k, Le Mans FC
- 8 thg 4, 2020: €800k, Le Mans FC
- 14 thg 8, 2020: €1,80m, FC Lorient
- 15 thg 10, 2020: €2,50m, FC Lorient
- 8 thg 10, 2021: €2m, FC Lorient
- 16 thg 12, 2021: €1,80m, FC Lorient
- 30 thg 5, 2022: €1,50m, FC Lorient
- 19 thg 9, 2022: €2m, FC Lorient
- 2 thg 11, 2022: €3m, FC Lorient
- 27 thg 6, 2023: €2,50m, FC Lorient
- 27 thg 10, 2023: €2m, Saint-Étienne
- 13 thg 12, 2023: €1,80m, Saint-Étienne
- 26 thg 3, 2024: €1,50m, Saint-Étienne
- 11 thg 6, 2024: €1,20m, Saint-Étienne
- 4 thg 12, 2024: €1m, FC Lorient
- 2 thg 6, 2025: €800k, FC Lorient
- 18 thg 12, 2025: €500k, FC Alverca
- 28 thg 5, 2026: €400k, FC Alverca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stéphane Diarra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stéphane Diarra là FC Alverca.
Stéphane Diarra mang áo số mấy?
- Stéphane Diarra mang áo số 25. Câu lạc bộ là Alverca.
Stéphane Diarra chơi vị trí nào?
- Stéphane Diarra chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Stéphane Diarra bao nhiêu tuổi?
- Stéphane Diarra 27 tuổi, sinh ngày 9 tháng 12, 1998.
Giá trị thị trường của Stéphane Diarra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stéphane Diarra là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stéphane Diarra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stéphane Diarra là 3,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 11, 2022.
Stéphane Diarra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stéphane Diarra đã thi đấu 58 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stéphane Diarra đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stéphane Diarra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stéphane Diarra là Cote d'Ivoire.
Stéphane Diarra sinh ra ở đâu?
- Stéphane Diarra sinh ra tại Abidjan, Cote d'Ivoire.
Stéphane Diarra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stéphane Diarra là 1,73 m.
Stéphane Diarra thuận chân nào?
- Stéphane Diarra thuận chân trái.
Hợp đồng của Stéphane Diarra kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stéphane Diarra có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.