CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stephen Eustaquio
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Leamington, Ontario, Canada
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Canada
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Marítimo, Funchal
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
251
Bàn thắng
17
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Porto | 30 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 29 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 17 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 32 | 2 | 1 | 7 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 16 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | GD Chaves | 16 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | GD Chaves | 13 | 1 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | GD Chaves | 3 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Porto | 8 | 1 | 1 | 0 | 1 |
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FC Paços de Ferreira | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 46 | 10 | |
| 25/26 | 6 | 29 | |
| 24/25 | 6 | 45 | |
| 23/24 | 6 | 41 | |
| 2022 | 46 | 17 | |
| 22/23 | 46 | 42 | |
| 21/22 | 46 | 23 | |
| 2020 | 46 | 16 | |
| 20/21 | 46 | 32 | |
| 2018 | 46 | 13 | |
| 18/19 | 8 | 19 | |
| 2017 | 6 | 4 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 9 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,2 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 500,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 27 tháng 12, 2023
- 8 thg 9, 2017: €200k, Leixões
- 7 thg 2, 2018: €500k, Chaves
- 13 thg 6, 2018: €800k, Chaves
- 1 thg 11, 2018: €1,50m, Chaves
- 11 thg 1, 2019: €3m, Chaves
- 13 thg 8, 2019: €3m, CD Cruz Azul
- 11 thg 2, 2020: €2,50m, Paços Ferreira
- 8 thg 4, 2020: €2m, Paços Ferreira
- 28 thg 1, 2021: €4m, CD Cruz Azul
- 21 thg 5, 2021: €4m, Paços Ferreira
- 13 thg 8, 2021: €5m, Paços Ferreira
- 31 thg 5, 2022: €5m, FC Porto
- 1 thg 11, 2022: €8m, FC Porto
- 2 thg 3, 2023: €10m, FC Porto
- 16 thg 6, 2023: €12m, FC Porto
- 27 thg 12, 2023: €15m, FC Porto
- 8 thg 3, 2024: €14m, FC Porto
- 6 thg 6, 2024: €11m, FC Porto
- 30 thg 5, 2025: €10m, FC Porto
- 30 thg 9, 2025: €9m, FC Porto
- 18 thg 12, 2025: €7m, FC Porto
- 2 thg 6, 2026: €6m, LAFC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stephen Eustaquio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stephen Eustaquio là FC Porto.
Stephen Eustaquio từng mang áo số mấy?
- Stephen Eustaquio đã mang áo số 46 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là LAFC.
Stephen Eustaquio chơi vị trí nào?
- Stephen Eustaquio chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Stephen Eustaquio bao nhiêu tuổi?
- Stephen Eustaquio 29 tuổi, sinh ngày 21 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường của Stephen Eustaquio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stephen Eustaquio là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stephen Eustaquio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stephen Eustaquio là 15,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 12, 2023.
Stephen Eustaquio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stephen Eustaquio đã thi đấu 251 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stephen Eustaquio đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stephen Eustaquio đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stephen Eustaquio đã thi đấu 61 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Canada. Stephen Eustaquio đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stephen Eustaquio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stephen Eustaquio là Canada.
Stephen Eustaquio sinh ra ở đâu?
- Stephen Eustaquio sinh ra tại Leamington, Ontario, Canada.
Stephen Eustaquio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stephen Eustaquio là 1,75 m.
Stephen Eustaquio thuận chân nào?
- Stephen Eustaquio thuận chân phải.
Hợp đồng của Stephen Eustaquio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stephen Eustaquio có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.