CẦU THỦ
Đang thi đấu
Steven Berghuis
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 12, 1991
- Nơi sinh
- Apeldoorn, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PUM
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
472
Bàn thắng
143
Kiến tạo
125
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 19 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 26 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 20 | 5 | 8 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 29 | 9 | 9 | 5 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 8 | 11 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 31 | 18 | 14 | 3 | 1 |
| 19/20 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 24 | 15 | 7 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 33 | 12 | 12 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 31 | 18 | 14 | 7 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 30 | 7 | 6 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Watford FC | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 22 | 11 | 5 | 3 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 25 | 8 | 6 | 1 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 5 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 8 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 4 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 22 | 7 | |
| 24/25 | 23 | 44 | 2 | |
| 23/24 | 23 | 29 | 6 | |
| 22/23 | 23 | 43 | — | |
| 21/22 | 23 | 46 | — | |
| 20/21 | 10 | 39 | 38 | |
| 19/20 | 10 | 38 | 23 | |
| 18/19 | 19 | 40 | — | |
| 17/18 | 19 | 44 | — | |
| 16/17 | 19 | 43 | — | |
| 15/16 | 20 | 18 | — | |
| 14/15 | 22 | 24 | — | |
| 13/14 | 22 | 51 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 5 tháng 1, 2022
- 17 thg 1, 2011: €50k, FC Twente U21
- 15 thg 6, 2011: €150k, FC Twente U21
- 7 thg 9, 2011: €600k, FC Twente
- 6 thg 7, 2012: €800k, AZ Alkmaar
- 11 thg 2, 2014: €1m, AZ Alkmaar
- 11 thg 8, 2014: €1,50m, AZ Alkmaar
- 16 thg 2, 2015: €1,75m, AZ Alkmaar
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, AZ Alkmaar
- 14 thg 10, 2015: €5m, Watford
- 9 thg 2, 2016: €4m, Watford
- 18 thg 1, 2017: €4m, Feyenoord
- 7 thg 6, 2017: €5,50m, Feyenoord
- 26 thg 10, 2017: €6,50m, Feyenoord
- 17 thg 1, 2018: €9m, Feyenoord
- 12 thg 6, 2018: €12m, Feyenoord
- 19 thg 9, 2019: €13m, Feyenoord
- 12 thg 3, 2020: €14m, Feyenoord
- 8 thg 4, 2020: €11m, Feyenoord
- 14 thg 10, 2020: €14m, Feyenoord
- 9 thg 3, 2021: €12m, Feyenoord
- 4 thg 10, 2021: €14m, Ajax Amsterdam
- 5 thg 1, 2022: €15m, Ajax Amsterdam
- 8 thg 6, 2022: €14m, Ajax Amsterdam
- 23 thg 6, 2023: €12m, Ajax Amsterdam
- 17 thg 10, 2023: €9m, Ajax Amsterdam
- 15 thg 12, 2023: €8m, Ajax Amsterdam
- 31 thg 5, 2024: €6m, Ajax Amsterdam
- 17 thg 12, 2024: €5m, Ajax Amsterdam
- 28 thg 3, 2025: €4m, Ajax Amsterdam
- 28 thg 5, 2025: €3,50m, Ajax Amsterdam
- 2 thg 12, 2025: €2,50m, Ajax Amsterdam
- 28 thg 5, 2026: €2m, Ajax Amsterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Steven Berghuis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Steven Berghuis là Ajax Amsterdam.
Steven Berghuis mang áo số mấy?
- Steven Berghuis mang áo số 23. Câu lạc bộ là Ajax.
Steven Berghuis chơi vị trí nào?
- Steven Berghuis chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Steven Berghuis bao nhiêu tuổi?
- Steven Berghuis 34 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1991.
Giá trị thị trường của Steven Berghuis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Steven Berghuis là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Berghuis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Berghuis là 15,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 1, 2022.
Steven Berghuis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Steven Berghuis đã thi đấu 472 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Steven Berghuis đã ghi được 143 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Steven Berghuis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Steven Berghuis đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Steven Berghuis đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Steven Berghuis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Steven Berghuis là Hà Lan.
Steven Berghuis sinh ra ở đâu?
- Steven Berghuis sinh ra tại Apeldoorn, Hà Lan.
Steven Berghuis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Steven Berghuis là 1,82 m.
Steven Berghuis thuận chân nào?
- Steven Berghuis thuận chân trái.
Hợp đồng của Steven Berghuis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Steven Berghuis có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.