CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Steven Davis
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 1, 1985
- Nơi sinh
- Ballymena, Bắc Ireland
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bắc Ireland
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
16
Số trận
349
Bàn thắng
16
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Rangers FC | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 30 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 24 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 23 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 32 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 34 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 35 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 34 | 2 | 7 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Southampton FC | 32 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Rangers FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Rangers FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Rangers FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 10 | 25 | — | |
| 21/22 | 10 | 42 | 2 | |
| 20/21 | 10 | 46 | — | |
| 2019 | 10 | 16 | — | |
| 19/20 | 10 | 45 | — | |
| 2018 | 8 | 10 | 1 | |
| 17/18 | 8 | 30 | 19 | |
| 16/17 | 8 | 41 | 16 | |
| 15/16 | 8 | 39 | 1 | |
| 14/15 | 8 | 39 | 1 | |
| 13/14 | 8 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 24 tháng 10, 2010
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Steven Davis từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Steven Davis trước đây là Rangers FC.
Steven Davis từng mang áo số mấy?
- Steven Davis đã mang áo số 10 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Rangers.
Steven Davis từng chơi vị trí nào?
- Steven Davis đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Steven Davis bao nhiêu tuổi?
- Steven Davis 41 tuổi, sinh ngày 1 tháng 1, 1985.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Davis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Davis là 8,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 10, 2010.
Steven Davis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Steven Davis đã thi đấu 349 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Steven Davis đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Steven Davis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Steven Davis là Bắc Ireland.
Steven Davis sinh ra ở đâu?
- Steven Davis sinh ra tại Ballymena, Bắc Ireland.
Steven Davis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Steven Davis là 1,72 m.
Steven Davis từng thuận chân nào?
- Steven Davis từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.