CẦU THỦ
Đang thi đấu
Steven Zuber
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Winterthur, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ONEANDTEN
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
293
Bàn thắng
35
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 24 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 18 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 25 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 20 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 14 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 13 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 20 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 24 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 12 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 27 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77 | 10 | — | |
| 2025 | 17 | 9 | — | |
| 2025 | 10 | 18 | — | |
| 2024 | 10 | 10 | — | |
| 23/24 | 10 | 35 | 6 | |
| 22/23 | 10 | 24 | 2 | |
| 2021 | 11 | 1 | — | |
| 21/22 | 17 | 28 | — | |
| 20/21 | 11 | 35 | — | |
| 19/20 | 17 | 20 | — | |
| 2019 | 9 | 13 | — | |
| 2018 | 17 | 22 | — | |
| 17/18 | 17 | 43 | — | |
| 16/17 | 17 | 32 | — | |
| 15/16 | 17 | 22 | — | |
| 2014 | 8 | 3 | — | |
| 14/15 | 17 | 29 | — | |
| 13/14 | 8 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,9 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,6 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 13 thg 10, 2008: €50k, GC Zürich U21
- 9 thg 3, 2009: €125k, GC Zürich U21
- 29 thg 3, 2010: €350k, Grasshoppers
- 1 thg 6, 2010: €650k, Grasshoppers
- 1 thg 5, 2011: €800k, Grasshoppers
- 16 thg 2, 2012: €1,10m, Grasshoppers
- 2 thg 6, 2012: €1,25m, Grasshoppers
- 29 thg 10, 2012: €1,50m, Grasshoppers
- 14 thg 4, 2013: €1,75m, Grasshoppers
- 17 thg 6, 2013: €2m, Grasshoppers
- 11 thg 7, 2013: €3,20m, CSKA Moscow
- 3 thg 3, 2014: €3m, CSKA Moscow
- 4 thg 2, 2015: €3m, Hoffenheim
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Hoffenheim
- 15 thg 2, 2016: €2m, Hoffenheim
- 22 thg 7, 2016: €1,75m, Hoffenheim
- 22 thg 3, 2017: €2,50m, Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €5m, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €6m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €7m, Hoffenheim
- 16 thg 7, 2018: €10m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2019: €7m, Stuttgart
- 17 thg 12, 2019: €5,50m, Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Hoffenheim
- 16 thg 9, 2020: €3m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €2,50m, Frankfurt
- 15 thg 7, 2021: €3,50m, Frankfurt
- 1 thg 11, 2021: €3,50m, AEK Athens
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, AEK Athens
- 20 thg 12, 2023: €2m, AEK Athens
- 26 thg 9, 2024: €1,80m, AEK Athens
- 18 thg 12, 2024: €1,20m, AEK Athens
- 10 thg 6, 2025: €1,20m, FC Zürich
- 2 thg 10, 2025: €1m, FC Zürich
- 29 thg 12, 2025: €800k, FC Zürich
- 6 thg 3, 2026: €600k, Atromitos
- 4 thg 6, 2026: €500k, Atromitos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Steven Zuber đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Steven Zuber là FC Zürich.
Steven Zuber từng mang áo số mấy?
- Steven Zuber đã mang áo số 77 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atromitos.
Steven Zuber chơi vị trí nào?
- Steven Zuber chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Steven Zuber bao nhiêu tuổi?
- Steven Zuber 35 tuổi, sinh ngày 17 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Steven Zuber là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Steven Zuber là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Zuber là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Zuber là 10,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Steven Zuber đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Steven Zuber đã thi đấu 293 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Steven Zuber đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Steven Zuber đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Steven Zuber đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Steven Zuber đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Steven Zuber mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Steven Zuber là Thụy Sĩ.
Steven Zuber sinh ra ở đâu?
- Steven Zuber sinh ra tại Winterthur, Thụy Sĩ.
Steven Zuber cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Steven Zuber là 1,82 m.
Steven Zuber thuận chân nào?
- Steven Zuber thuận chân phải.
Hợp đồng của Steven Zuber kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Steven Zuber có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.