CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stijn Spierings
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Alkmaar, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Stirr Associates
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Subaru Park, Chester, Pennsylvania
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
166
Bàn thắng
10
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Bröndby IF | 17 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Bröndby IF | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Toulouse | 22 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Lens | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Toulouse | 36 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 17 | 3 | 3 | 5 | 1 |
| 17/18 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 16 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 22 | 1 | 6 | 2 | 1 |
| 14/15 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | FC Toulouse | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | RKC Waalwijk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Bröndby IF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Toulouse | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 12 | — | |
| 2025 | 6 | 26 | — | |
| 24/25 | 6 | 21 | — | |
| 23/24 | 4 | 28 | — | |
| 2023 | 5 | 4 | — | |
| 22/23 | 17 | 37 | — | |
| 2019 | 10 | 18 | 1 | |
| 2018 | 16 | 1 | — | |
| 17/18 | 10 | 6 | — | |
| 16/17 | 10 | 22 | — | |
| 2015 | 40 | 7 | — | |
| 2015 | 26 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 27 tháng 6, 2023
- 6 thg 2, 2015: €50k, AZ Alkmaar U21
- 1 thg 7, 2015: €150k, AZ Alkmaar
- 5 thg 2, 2016: €150k, Sparta R.
- 18 thg 1, 2017: €350k, Sparta R.
- 7 thg 6, 2017: €500k, Sparta R.
- 17 thg 1, 2018: €400k, Sparta R.
- 21 thg 1, 2019: €300k, RKC Waalwijk
- 3 thg 7, 2019: €450k, RKC Waalwijk
- 19 thg 9, 2019: €650k, RKC Waalwijk
- 18 thg 12, 2019: €700k, RKC Waalwijk
- 8 thg 4, 2020: €550k, Levski Sofia
- 11 thg 11, 2020: €700k, Toulouse
- 11 thg 3, 2021: €1m, Toulouse
- 25 thg 6, 2021: €1,20m, Toulouse
- 24 thg 3, 2022: €1,80m, Toulouse
- 2 thg 6, 2022: €2m, Toulouse
- 19 thg 9, 2022: €3m, Toulouse
- 2 thg 11, 2022: €4m, Toulouse
- 27 thg 6, 2023: €6m, Toulouse
- 16 thg 10, 2023: €5m, Toulouse
- 3 thg 6, 2024: €4,50m, Toulouse
- 9 thg 12, 2024: €3,50m, Bröndby IF
- 16 thg 6, 2025: €2m, Bröndby IF
- 15 thg 12, 2025: €1,20m, Bröndby IF
- 2 thg 6, 2026: €1,80m, Real Salt Lake
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stijn Spierings đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stijn Spierings là Real Salt Lake.
Stijn Spierings từng mang áo số mấy?
- Stijn Spierings đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Salt Lake.
Stijn Spierings chơi vị trí nào?
- Stijn Spierings chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Stijn Spierings bao nhiêu tuổi?
- Stijn Spierings 30 tuổi, sinh ngày 12 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Stijn Spierings là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stijn Spierings là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stijn Spierings là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stijn Spierings là 6,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 6, 2023.
Stijn Spierings đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stijn Spierings đã thi đấu 166 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stijn Spierings đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stijn Spierings đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stijn Spierings đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Stijn Spierings mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stijn Spierings là Hà Lan.
Stijn Spierings sinh ra ở đâu?
- Stijn Spierings sinh ra tại Alkmaar, Hà Lan.
Stijn Spierings cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stijn Spierings là 1,88 m.
Stijn Spierings thuận chân nào?
- Stijn Spierings thuận chân phải.
Hợp đồng của Stijn Spierings kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stijn Spierings có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.