CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stipe Perica
Giá trị thị trường
450,0 N €
4 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Zadar, Croatia
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
176
Bàn thắng
34
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | JPL | Standard Liège | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | Standard Liège | 23 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 15 | 7 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Kasimpasa | 12 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Frosinone Calcio | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Udinese Calcio | 22 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 6 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Udinese Calcio | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | NAC Breda | 10 | 3 | 1 | 4 | 1 |
| 14/15 | Serie A | Udinese Calcio | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | NAC Breda | 25 | 6 | 1 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Italy Cup | Frosinone Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 5 | |
| 25/26 | 18 | 16 | |
| 24/25 | 77 | 10 | |
| 23/24 | 28 | 14 | |
| 2022 | 9 | 6 | |
| 22/23 | 28 | 24 | |
| 2021 | 9 | 1 | |
| 2019 | 18 | 14 | |
| 19/20 | 18 | 16 | |
| 2018 | 11 | 15 | |
| 17/18 | 18 | 34 | |
| 16/17 | 18 | 36 | |
| 2015 | 9 | 17 | |
| 15/16 | 18 | 40 | |
| 14/15 | 18 | 14 | |
| 13/14 | 18 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2017
- 3 thg 3, 2013: €400k, NK Zadar
- 26 thg 9, 2013: €750k, NAC Breda
- 11 thg 2, 2014: €1m, NAC Breda
- 12 thg 2, 2015: €900k, Udinese Calcio
- 4 thg 1, 2016: €1m, Udinese Calcio
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Udinese Calcio
- 8 thg 6, 2017: €3m, Udinese Calcio
- 29 thg 12, 2017: €2,80m, Udinese Calcio
- 7 thg 6, 2018: €2,40m, Udinese Calcio
- 12 thg 10, 2018: €2m, Frosinone
- 20 thg 12, 2018: €1,50m, Frosinone
- 4 thg 6, 2019: €1m, Kasimpasa
- 13 thg 12, 2019: €1,70m, Mouscron
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Mouscron
- 25 thg 8, 2020: €1,40m, Udinese Calcio
- 15 thg 10, 2020: €1,40m, Watford
- 30 thg 6, 2021: €1,50m, Watford
- 31 thg 12, 2021: €1,50m, M. Tel Aviv
- 4 thg 6, 2022: €1,70m, M. Tel Aviv
- 4 thg 11, 2022: €1,50m, Standard Liège
- 9 thg 6, 2023: €1m, Standard Liège
- 23 thg 10, 2023: €600k, Standard Liège
- 19 thg 12, 2023: €500k, Standard Liège
- 4 thg 6, 2024: €450k, Standard Liège
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stipe Perica đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stipe Perica là FC Dinamo 1948.
Stipe Perica mang áo số mấy?
- Stipe Perica mang áo số 18. Câu lạc bộ là FC Dinamo 1948.
Stipe Perica chơi vị trí nào?
- Stipe Perica chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Stipe Perica bao nhiêu tuổi?
- Stipe Perica 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Stipe Perica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stipe Perica là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stipe Perica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stipe Perica là 3,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2017.
Stipe Perica đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stipe Perica đã thi đấu 176 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stipe Perica đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stipe Perica đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stipe Perica đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Stipe Perica đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stipe Perica mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stipe Perica là Croatia.
Stipe Perica sinh ra ở đâu?
- Stipe Perica sinh ra tại Zadar, Croatia.
Stipe Perica cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stipe Perica là 1,92 m.
Stipe Perica thuận chân nào?
- Stipe Perica thuận chân phải.
Hợp đồng của Stipe Perica kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stipe Perica có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.