CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stjepan Radeljic
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Nova Bila, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 2,01 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- GreenField
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
1
Số trận
6
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | HNK Rijeka | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | HNK Rijeka | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 42 | 1 | |
| 24/25 | 6 | 28 | — | |
| 2023 | 26 | 5 | — | |
| 2022 | 6 | 13 | 12 | |
| 21/22 | 6 | 16 | — | |
| 2018 | 6 | 3 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
- 9 thg 8, 2016: €50k, Stuttgart II
- 6 thg 2, 2017: €100k, Stuttgart II
- 4 thg 2, 2018: €75k, Stuttgart II
- 25 thg 9, 2018: €150k, NK Osijek II
- 27 thg 12, 2019: €50k, NK Osijek II
- 26 thg 6, 2020: €50k, Siroki Brijeg
- 9 thg 9, 2020: €150k, Siroki Brijeg
- 16 thg 12, 2020: €350k, Siroki Brijeg
- 24 thg 5, 2021: €350k, FC Sheriff
- 25 thg 12, 2021: €500k, FC Sheriff
- 23 thg 5, 2022: €550k, FC Sheriff
- 5 thg 11, 2022: €750k, FC Sheriff
- 18 thg 12, 2023: €600k, HNK Rijeka
- 4 thg 6, 2024: €2m, HNK Rijeka
- 9 thg 6, 2025: €2,80m, HNK Rijeka
- 29 thg 5, 2026: €2,80m, HNK Rijeka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stjepan Radeljic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stjepan Radeljic là HNK Rijeka.
Stjepan Radeljic mang áo số mấy?
- Stjepan Radeljic mang áo số 6. Câu lạc bộ là HNK Rijeka.
Stjepan Radeljic chơi vị trí nào?
- Stjepan Radeljic chơi ở vị trí Trung vệ.
Stjepan Radeljic bao nhiêu tuổi?
- Stjepan Radeljic 29 tuổi, sinh ngày 5 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường của Stjepan Radeljic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stjepan Radeljic là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Stjepan Radeljic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stjepan Radeljic đã thi đấu 6 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stjepan Radeljic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stjepan Radeljic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stjepan Radeljic đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina.
Stjepan Radeljic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stjepan Radeljic là Bosnia-Herzegovina.
Stjepan Radeljic sinh ra ở đâu?
- Stjepan Radeljic sinh ra tại Nova Bila, Bosnia-Herzegovina.
Stjepan Radeljic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stjepan Radeljic là 2,01 m.
Stjepan Radeljic thuận chân nào?
- Stjepan Radeljic thuận chân trái.
Hợp đồng của Stjepan Radeljic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stjepan Radeljic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.