CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stuart Armstrong
Giá trị thị trường
200,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Inverness, Scotland
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Pittodrie Stadium, Aberdeen
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
425
Bàn thắng
67
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Aberdeen FC | 25 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Southampton FC | 32 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Southampton FC | 25 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 33 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 30 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 29 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 24 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 31 | 15 | 7 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 25 | 4 | 7 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Dundee United FC | 20 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Celtic FC | 15 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premiership | Dundee United FC | 36 | 8 | 7 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premiership | Dundee United FC | 36 | 3 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Aberdeen FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Southampton FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | Dundee United FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | Dundee United FC | 5 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | SFA Cup | Dundee United FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Dundee United FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 34 | — | |
| 2024 | 17 | 3 | — | |
| 22/23 | 17 | 36 | — | |
| 21/22 | 17 | 31 | — | |
| 20/21 | 17 | 39 | — | |
| 19/20 | 17 | 35 | — | |
| 18/19 | 17 | 35 | — | |
| 17/18 | 14 | 38 | — | |
| 16/17 | 14 | 47 | 1 | |
| 2015 | 14 | 18 | — | |
| 15/16 | 14 | 44 | — | |
| 14/15 | 10 | 21 | — | |
| 13/14 | 10 | 42 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 580,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 11 thg 7, 2011: €50k, Dundee United
- 2 thg 2, 2012: €250k, Dundee United
- 14 thg 2, 2013: €450k, Dundee United
- 8 thg 10, 2013: €500k, Dundee United
- 13 thg 2, 2014: €550k, Dundee United
- 9 thg 10, 2014: €500k, Dundee United
- 10 thg 1, 2015: €600k, Dundee United
- 30 thg 11, 2015: €1,25m, Celtic
- 14 thg 2, 2017: €1,50m, Celtic
- 4 thg 3, 2018: €2m, Celtic
- 13 thg 8, 2018: €7m, Southampton
- 19 thg 12, 2018: €8m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Southampton
- 28 thg 5, 2021: €8m, Southampton
- 23 thg 12, 2021: €6m, Southampton
- 20 thg 6, 2023: €4,50m, Southampton
- 27 thg 10, 2023: €3m, Southampton
- 21 thg 12, 2023: €2m, Southampton
- 12 thg 12, 2024: €1,50m, Vancouver
- 27 thg 5, 2025: €800k, Sheff Wed
- 8 thg 10, 2025: €700k, Aberdeen FC
- 10 thg 12, 2025: €600k, Aberdeen FC
- 5 thg 3, 2026: €400k, Aberdeen FC
- 20 thg 5, 2026: €200k, Aberdeen FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stuart Armstrong đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stuart Armstrong là Aberdeen FC.
Stuart Armstrong mang áo số mấy?
- Stuart Armstrong mang áo số 16. Câu lạc bộ là Aberdeen FC.
Stuart Armstrong chơi vị trí nào?
- Stuart Armstrong chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Stuart Armstrong bao nhiêu tuổi?
- Stuart Armstrong 34 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Stuart Armstrong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stuart Armstrong là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stuart Armstrong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stuart Armstrong là 8,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Stuart Armstrong đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stuart Armstrong đã thi đấu 425 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stuart Armstrong đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stuart Armstrong đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stuart Armstrong đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Stuart Armstrong đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stuart Armstrong mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stuart Armstrong là Scotland.
Stuart Armstrong sinh ra ở đâu?
- Stuart Armstrong sinh ra tại Inverness, Scotland.
Stuart Armstrong cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stuart Armstrong là 1,83 m.
Stuart Armstrong thuận chân nào?
- Stuart Armstrong thuận chân phải.
Hợp đồng của Stuart Armstrong kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stuart Armstrong có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.