CẦU THỦ
Đang thi đấu
Suat Serdar
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Bingen, Đức
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
273
Bàn thắng
26
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Hellas Verona | 20 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Hellas Verona | 22 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Hellas Verona | 25 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 32 | 4 | 2 | 7 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 30 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 25 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 20 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 26 | 2 | 1 | 5 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 25 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 21 | 13 | |
| 24/25 | 25 | 22 | — | |
| 23/24 | 25 | 35 | — | |
| 2023 | 8 | 1 | — | |
| 22/23 | 8 | 33 | — | |
| 21/22 | 8 | 33 | — | |
| 20/21 | 8 | 26 | — | |
| 19/20 | 8 | 22 | — | |
| 18/19 | 8 | 37 | — | |
| 17/18 | 23 | 33 | — | |
| 16/17 | 45 | 19 | — | |
| 15/16 | 45 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,8 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 7 thg 8, 2015: €50k, Mainz
- 15 thg 2, 2016: €300k, Mainz
- 22 thg 7, 2016: €500k, Mainz
- 13 thg 10, 2016: €1m, Mainz
- 7 thg 2, 2017: €1,50m, Mainz
- 28 thg 12, 2017: €3m, Mainz
- 5 thg 6, 2018: €7,50m, Mainz
- 22 thg 8, 2018: €11m, FC Schalke 04
- 5 thg 6, 2019: €13m, FC Schalke 04
- 17 thg 12, 2019: €20m, FC Schalke 04
- 11 thg 3, 2020: €25m, FC Schalke 04
- 8 thg 4, 2020: €20m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €15m, FC Schalke 04
- 31 thg 3, 2021: €11m, FC Schalke 04
- 9 thg 6, 2021: €9m, FC Schalke 04
- 22 thg 12, 2021: €12m, Hertha BSC
- 24 thg 3, 2022: €9m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €8m, Hertha BSC
- 29 thg 3, 2023: €6,50m, Hertha BSC
- 22 thg 6, 2023: €4,50m, Hertha BSC
- 20 thg 12, 2023: €4m, Hellas Verona
- 5 thg 6, 2024: €5m, Hellas Verona
- 17 thg 6, 2025: €4,50m, Hellas Verona
- 24 thg 3, 2026: €3,50m, Hellas Verona
- 29 thg 5, 2026: €2,80m, Hellas Verona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Suat Serdar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Suat Serdar là Hellas Verona.
Suat Serdar mang áo số mấy?
- Suat Serdar mang áo số 8. Câu lạc bộ là Hellas Verona.
Suat Serdar chơi vị trí nào?
- Suat Serdar chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Suat Serdar bao nhiêu tuổi?
- Suat Serdar 29 tuổi, sinh ngày 11 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Suat Serdar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Suat Serdar là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Suat Serdar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Suat Serdar là 25,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Suat Serdar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Suat Serdar đã thi đấu 273 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Suat Serdar đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Suat Serdar đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Suat Serdar đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Suat Serdar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Suat Serdar là Đức.
Suat Serdar sinh ra ở đâu?
- Suat Serdar sinh ra tại Bingen, Đức.
Suat Serdar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Suat Serdar là 1,84 m.
Suat Serdar thuận chân nào?
- Suat Serdar thuận chân phải.
Hợp đồng của Suat Serdar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Suat Serdar có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.