CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sung-yueng Ki
Giá trị thị trường
375,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Imgok-dong, Gwangsan-gu, Gwangju, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- C2Global
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
9
Số trận
201
Bàn thắng
15
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Swansea City | 25 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Swansea City | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Swansea City | 28 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Swansea City | 33 | 8 | 1 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Sunderland AFC | 27 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Swansea City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Swansea City | 29 | 0 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Swansea City | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Swansea City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Sunderland AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Swansea City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Europa League Qualifying | Swansea City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 40 | 13 | |
| 2025 | 40 | 10 | |
| 2025 | 6 | 2 | |
| 2020 | 10 | 1 | |
| 19/20 | 4 | 6 | |
| 18/19 | 4 | 24 | |
| 17/18 | 4 | 31 | |
| 16/17 | 4 | 26 | |
| 15/16 | 4 | 32 | |
| 14/15 | 4 | 33 | |
| 2013 | 17 | 3 | |
| 13/14 | 4 | 32 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
375,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 13 thg 10, 2008: €350k, FC Seoul
- 16 thg 1, 2009: €3m, FC Seoul
- 22 thg 10, 2010: €3,50m, Celtic
- 3 thg 2, 2011: €4m, Celtic
- 4 thg 2, 2012: €3,50m, Celtic
- 9 thg 9, 2012: €7m, Swansea
- 2 thg 7, 2013: €8m, Swansea
- 18 thg 9, 2013: €6m, Sunderland
- 15 thg 1, 2014: €6,50m, Sunderland
- 12 thg 8, 2014: €6m, Swansea
- 12 thg 2, 2015: €8m, Swansea
- 1 thg 7, 2015: €10m, Swansea
- 9 thg 2, 2016: €8m, Swansea
- 1 thg 8, 2016: €7,50m, Swansea
- 28 thg 6, 2017: €7m, Swansea
- 19 thg 12, 2018: €6m, Newcastle
- 10 thg 12, 2019: €4,50m, Newcastle
- 5 thg 3, 2020: €3m, RCD Mallorca
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, RCD Mallorca
- 27 thg 7, 2020: €2,40m, FC Seoul
- 21 thg 12, 2020: €1,20m, FC Seoul
- 22 thg 6, 2021: €1m, FC Seoul
- 26 thg 12, 2021: €900k, FC Seoul
- 18 thg 6, 2022: €800k, FC Seoul
- 27 thg 12, 2022: €750k, FC Seoul
- 23 thg 6, 2023: €700k, FC Seoul
- 19 thg 12, 2023: €600k, FC Seoul
- 14 thg 6, 2024: €550k, FC Seoul
- 5 thg 12, 2024: €500k, FC Seoul
- 3 thg 6, 2025: €450k, FC Seoul
- 16 thg 12, 2025: €400k, Football Club Pohang Steelers
- 21 thg 5, 2026: €375k, Football Club Pohang Steelers
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sung-yueng Ki đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sung-yueng Ki là Football Club Pohang Steelers.
Sung-yueng Ki từng mang áo số mấy?
- Sung-yueng Ki đã mang áo số 40 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Pohang Steelers.
Sung-yueng Ki chơi vị trí nào?
- Sung-yueng Ki chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Sung-yueng Ki bao nhiêu tuổi?
- Sung-yueng Ki 37 tuổi, sinh ngày 24 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường của Sung-yueng Ki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sung-yueng Ki là 375,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sung-yueng Ki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sung-yueng Ki là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Sung-yueng Ki đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sung-yueng Ki đã thi đấu 201 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sung-yueng Ki đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sung-yueng Ki đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sung-yueng Ki đã thi đấu 110 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Sung-yueng Ki đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sung-yueng Ki mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sung-yueng Ki là Hàn Quốc.
Sung-yueng Ki sinh ra ở đâu?
- Sung-yueng Ki sinh ra tại Imgok-dong, Gwangsan-gu, Gwangju, Hàn Quốc.
Sung-yueng Ki cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sung-yueng Ki là 1,88 m.
Sung-yueng Ki thuận chân nào?
- Sung-yueng Ki thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.