CẦU THỦ
Đang thi đấu
Taha Ali
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Spånga, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Eleda Stadion, Malmo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
25
Bàn thắng
5
Kiến tạo
2
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Malmö Fotbollförening | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 18 | |
| 24/25 | 22 | 29 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 335,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 8 tháng 12, 2023
- 9 thg 6, 2021: €25k, Örebro SK
- 29 thg 12, 2021: €300k, Örebro SK
- 24 thg 6, 2022: €500k, Helsingborgs IF
- 2 thg 9, 2022: €800k, Helsingborgs IF
- 14 thg 12, 2022: €700k, Helsingborgs IF
- 27 thg 6, 2023: €1,50m, Malmö Fotbollförening
- 8 thg 12, 2023: €2,50m, Malmö Fotbollförening
- 13 thg 6, 2024: €1,80m, Malmö Fotbollförening
- 26 thg 9, 2024: €1,20m, Malmö Fotbollförening
- 20 thg 12, 2024: €1m, Malmö Fotbollförening
- 30 thg 3, 2026: €1,20m, Malmö Fotbollförening
- 5 thg 6, 2026: €1,50m, Malmö Fotbollförening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Taha Ali đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Taha Ali là Malmö Fotbollförening.
Taha Ali mang áo số mấy?
- Taha Ali mang áo số 22. Câu lạc bộ là Malmö.
Taha Ali chơi vị trí nào?
- Taha Ali chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Taha Ali bao nhiêu tuổi?
- Taha Ali 28 tuổi, sinh ngày 1 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Taha Ali là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Taha Ali là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taha Ali là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taha Ali là 2,5 Tr €, vào ngày 8 tháng 12, 2023.
Taha Ali đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Taha Ali đã thi đấu 25 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Taha Ali đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Taha Ali đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Taha Ali đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Taha Ali mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Taha Ali là Thụy Điển.
Taha Ali sinh ra ở đâu?
- Taha Ali sinh ra tại Spånga, Thụy Điển.
Taha Ali cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Taha Ali là 1,74 m.
Taha Ali thuận chân nào?
- Taha Ali thuận chân phải.
Hợp đồng của Taha Ali kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Taha Ali có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.