CẦU THỦ
Đang thi đấu
Taichi Fukui
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 7, 2004
- Nơi sinh
- ---, Kanagawa, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CCC
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
75
Bàn thắng
5
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Arouca | 33 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Arouca | 30 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Portimonense SC | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 33 | |
| 2024 | 8 | 15 | |
| 24/25 | 21 | 33 | |
| 2023 | 46 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
- 29 thg 6, 2021: €50k, Sagan U18
- 14 thg 1, 2022: €75k, Sagan U18
- 6 thg 1, 2023: €75k, FC Bayern II
- 29 thg 6, 2023: €400k, FC Bayern II
- 18 thg 10, 2023: €600k, FC Bayern II
- 8 thg 1, 2024: €700k, FC Bayern II
- 6 thg 6, 2024: €700k, Portimonense
- 8 thg 10, 2024: €1,50m, FC Arouca
- 30 thg 5, 2025: €2m, FC Arouca
- 28 thg 5, 2026: €5m, FC Arouca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Taichi Fukui đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Taichi Fukui là FC Arouca.
Taichi Fukui mang áo số mấy?
- Taichi Fukui mang áo số 21. Câu lạc bộ là Arouca.
Taichi Fukui chơi vị trí nào?
- Taichi Fukui chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Taichi Fukui bao nhiêu tuổi?
- Taichi Fukui 22 tuổi, sinh ngày 15 tháng 7, 2004.
Giá trị thị trường của Taichi Fukui là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Taichi Fukui là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Taichi Fukui đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Taichi Fukui đã thi đấu 75 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Taichi Fukui đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Taichi Fukui đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Taichi Fukui đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Taichi Fukui đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Taichi Fukui mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Taichi Fukui là Nhật Bản.
Taichi Fukui sinh ra ở đâu?
- Taichi Fukui sinh ra tại ---, Kanagawa, Nhật Bản.
Taichi Fukui cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Taichi Fukui là 1,77 m.
Taichi Fukui thuận chân nào?
- Taichi Fukui thuận chân phải.
Hợp đồng của Taichi Fukui kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Taichi Fukui có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.