CẦU THỦ
Đang thi đấu
Taichi Hara
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Hino, Tokyo, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- HEROE
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Millerntor-Stadion, Hamburg Norderstedt
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
45
Bàn thắng
9
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | FC St. Pauli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | Sint-Truidense VV | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | JPL | Sint-Truidense VV | 28 | 8 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | FC St. Pauli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 15 | |
| 2025 | 14 | 17 | |
| 2023 | 9 | 11 | |
| 22/23 | 24 | 3 | |
| 2021 | 29 | 1 | |
| 21/22 | 18 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 15 tháng 12, 2025
- 5 thg 1, 2018: €25k, FC St. Pauli
- 5 thg 1, 2019: €50k, FC Tokyo
- 23 thg 5, 2019: €150k, FC Tokyo
- 28 thg 12, 2019: €450k, FC Tokyo
- 8 thg 4, 2020: €400k, FC Tokyo
- 29 thg 1, 2021: €450k, FC Tokyo
- 10 thg 6, 2021: €1,20m, NK Istra
- 6 thg 10, 2021: €1m, Sint-Truiden
- 6 thg 1, 2022: €900k, Sint-Truiden
- 12 thg 4, 2022: €1,30m, Sint-Truiden
- 29 thg 12, 2022: €1m, Alavés
- 9 thg 6, 2023: €900k, Sint-Truiden
- 22 thg 2, 2024: €1m, Kyoto Sanga
- 12 thg 6, 2024: €800k, Kyoto Sanga
- 10 thg 12, 2024: €850k, Kyoto Sanga
- 29 thg 5, 2025: €1,20m, Kyoto Sanga
- 15 thg 12, 2025: €1,50m, Kyoto Sanga
- 27 thg 5, 2026: €1m, FC St. Pauli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Taichi Hara đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Taichi Hara là FC St. Pauli.
Taichi Hara từng mang áo số mấy?
- Taichi Hara đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là St. Pauli.
Taichi Hara chơi vị trí nào?
- Taichi Hara chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Taichi Hara bao nhiêu tuổi?
- Taichi Hara 27 tuổi, sinh ngày 5 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Taichi Hara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Taichi Hara là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taichi Hara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taichi Hara là 1,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 12, 2025.
Taichi Hara đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Taichi Hara đã thi đấu 45 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Taichi Hara đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Taichi Hara đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Taichi Hara đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản.
Taichi Hara mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Taichi Hara là Nhật Bản.
Taichi Hara sinh ra ở đâu?
- Taichi Hara sinh ra tại Hino, Tokyo, Nhật Bản.
Taichi Hara cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Taichi Hara là 1,91 m.
Taichi Hara thuận chân nào?
- Taichi Hara thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.