CẦU THỦ
Đang thi đấu
Takumi Minamino
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Izumisano, Osaka, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sarcle Co. Ltd.
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
179
Bàn thắng
35
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 15 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AS Monaco | 31 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | AS Monaco | 30 | 9 | 6 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 18 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 11 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 10 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AS Monaco | 9 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Fußballclub Red Bull Salzburg | 6 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 22 | — | |
| 24/25 | 18 | 42 | 1 | |
| 23/24 | 18 | 30 | — | |
| 22/23 | 18 | 47 | — | |
| 2021 | 19 | 15 | — | |
| 21/22 | 18 | 42 | — | |
| 2020 | 18 | 22 | — | |
| 20/21 | 18 | 29 | — | |
| 2019 | 18 | 6 | — | |
| 18/19 | 18 | 13 | — | |
| 17/18 | 18 | 17 | — | |
| 2016 | 18 | 8 | — | |
| 2015 | 18 | 1 | — | |
| 2015 | 18 | 3 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 8 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2024
- 5 thg 7, 2013: €300k, Cerezo Osaka
- 31 thg 3, 2014: €1,25m, Cerezo Osaka
- 11 thg 1, 2015: €1,25m, Salzburg
- 2 thg 10, 2015: €2m, Salzburg
- 29 thg 12, 2015: €3m, Salzburg
- 22 thg 12, 2016: €2,50m, Salzburg
- 2 thg 6, 2017: €3,50m, Salzburg
- 14 thg 6, 2018: €4m, Salzburg
- 19 thg 12, 2018: €5m, Salzburg
- 16 thg 12, 2019: €12,50m, Salzburg
- 8 thg 4, 2020: €10m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €12m, Southampton
- 23 thg 12, 2021: €12m, Liverpool
- 19 thg 9, 2022: €10m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2023: €8m, AS Monaco
- 27 thg 6, 2023: €6m, AS Monaco
- 16 thg 10, 2023: €10m, AS Monaco
- 18 thg 12, 2023: €12m, AS Monaco
- 19 thg 3, 2024: €15m, AS Monaco
- 3 thg 6, 2024: €20m, AS Monaco
- 10 thg 12, 2024: €15m, AS Monaco
- 15 thg 12, 2025: €12m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €10m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Takumi Minamino đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Takumi Minamino là AS Monaco.
Takumi Minamino mang áo số mấy?
- Takumi Minamino mang áo số 18. Câu lạc bộ là Monaco.
Takumi Minamino chơi vị trí nào?
- Takumi Minamino chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Takumi Minamino bao nhiêu tuổi?
- Takumi Minamino 31 tuổi, sinh ngày 16 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Takumi Minamino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Takumi Minamino là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Takumi Minamino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Takumi Minamino là 20,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2024.
Takumi Minamino đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Takumi Minamino đã thi đấu 179 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Takumi Minamino đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Takumi Minamino đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Takumi Minamino đã thi đấu 73 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Takumi Minamino đã ghi được 26 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Takumi Minamino mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Takumi Minamino là Nhật Bản.
Takumi Minamino sinh ra ở đâu?
- Takumi Minamino sinh ra tại Izumisano, Osaka, Nhật Bản.
Takumi Minamino cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Takumi Minamino là 1,72 m.
Takumi Minamino thuận chân nào?
- Takumi Minamino thuận chân phải.
Hợp đồng của Takumi Minamino kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Takumi Minamino có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.