CẦU THỦ
Đang thi đấu
Talles Brener
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Divinópolis, Brazil
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
80
Bàn thắng
12
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Rukh Lviv | 14 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Rukh Lviv | 23 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Rukh Lviv | 28 | 6 | 6 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Olimpik Donetsk | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 30 | 14 | |
| 2025 | 17 | 11 | |
| 23/24 | 30 | 30 | |
| 22/23 | 30 | 28 | |
| 2021 | 30 | 14 | |
| 2021 | 30 | 15 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 6 tháng 12, 2022
- 9 thg 2, 2021: €50k, Olimpik Donetsk
- 7 thg 6, 2021: €200k, Olimpik Donetsk
- 20 thg 12, 2021: €300k, Rukh Lviv
- 15 thg 4, 2022: €300k, KuPS
- 6 thg 12, 2022: €600k, Rukh Lviv
- 11 thg 12, 2023: €500k, Rukh Lviv
- 6 thg 6, 2024: €600k, Rukh Lviv
- 10 thg 12, 2024: €500k, Kashima Antlers
- 29 thg 5, 2025: €450k, Kashima Antlers
- 15 thg 12, 2025: €500k, Kashima Antlers
- 2 thg 6, 2026: €500k, Rukh Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Talles Brener đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Talles Brener là Rukh Lviv.
Talles Brener từng mang áo số mấy?
- Talles Brener đã mang áo số 30 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rukh Lviv.
Talles Brener chơi vị trí nào?
- Talles Brener chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Talles Brener bao nhiêu tuổi?
- Talles Brener 28 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Talles Brener là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Talles Brener là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Talles Brener là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Talles Brener là 600,0 N €, vào ngày 6 tháng 12, 2022.
Talles Brener đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Talles Brener đã thi đấu 80 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Talles Brener đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Talles Brener mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Talles Brener là Brazil.
Talles Brener sinh ra ở đâu?
- Talles Brener sinh ra tại Divinópolis, Brazil.
Talles Brener cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Talles Brener là 1,71 m.
Talles Brener thuận chân nào?
- Talles Brener thuận chân phải.
Hợp đồng của Talles Brener kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Talles Brener có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.