CẦU THỦ
Đang thi đấu
Taras Stepanenko
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Velyka Novosilka, Donetsk Oblast, UdSSR
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 3, 2026
- Người đại diện
- VECTOR
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
24
Số trận
407
Bàn thắng
27
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Eyüpspor | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 20 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 26 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 13 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 19 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 27 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 5 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 22 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 0 | 2 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27 | 11 | — | |
| 2025 | 33 | 9 | — | |
| 2025 | 33 | 12 | — | |
| 24/25 | 6 | 24 | 3 | |
| 23/24 | 6 | 33 | 23 | |
| 22/23 | 6 | 37 | 35 | |
| 2021 | 6 | 26 | 10 | |
| 2021 | 6 | 1 | — | |
| 20/21 | 6 | 25 | 14 | |
| 19/20 | 6 | 31 | 5 | |
| 18/19 | 6 | 32 | 3 | |
| 17/18 | 6 | 32 | 4 | |
| 16/17 | 6 | 41 | — | |
| 15/16 | 6 | 43 | 3 | |
| 14/15 | 6 | 36 | — | |
| 13/14 | 6 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 6 tháng 8, 2018
- 11 thg 12, 2007: €800k, Metalurg Z.
- 9 thg 10, 2008: €1m, Metalurg Z.
- 2 thg 12, 2008: €2m, Metalurg Z.
- 17 thg 2, 2010: €1,60m, Metalurg Z.
- 28 thg 8, 2010: €2,50m, Shakhtar D.
- 2 thg 1, 2011: €3,50m, Shakhtar D.
- 5 thg 1, 2012: €3m, Shakhtar D.
- 2 thg 1, 2014: €4,50m, Shakhtar D.
- 25 thg 12, 2014: €5,50m, Shakhtar D.
- 7 thg 6, 2015: €8m, Shakhtar D.
- 26 thg 6, 2017: €8,50m, Shakhtar D.
- 12 thg 1, 2018: €9m, Shakhtar D.
- 6 thg 8, 2018: €10m, Shakhtar D.
- 8 thg 4, 2020: €8m, Shakhtar D.
- 27 thg 5, 2021: €7,50m, Shakhtar D.
- 20 thg 12, 2021: €6m, Shakhtar D.
- 6 thg 12, 2022: €5m, Shakhtar D.
- 21 thg 6, 2023: €4m, Shakhtar D.
- 11 thg 12, 2023: €3m, Shakhtar D.
- 6 thg 6, 2024: €2,50m, Shakhtar D.
- 17 thg 12, 2024: €1,50m, Shakhtar D.
- 20 thg 3, 2025: €1,10m, Eyüpspor
- 18 thg 6, 2025: €850k, Eyüpspor
- 1 thg 10, 2025: €700k, Eyüpspor
- 17 thg 12, 2025: €500k, Eyüpspor
- 2 thg 6, 2026: €500k, Kolos Kovalivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Taras Stepanenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Taras Stepanenko là Kolos Kovalivka.
Taras Stepanenko từng mang áo số mấy?
- Taras Stepanenko đã mang áo số 27 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kolos Kovalivka.
Taras Stepanenko chơi vị trí nào?
- Taras Stepanenko chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Taras Stepanenko bao nhiêu tuổi?
- Taras Stepanenko 37 tuổi, sinh ngày 8 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường của Taras Stepanenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Taras Stepanenko là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taras Stepanenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taras Stepanenko là 10,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 8, 2018.
Taras Stepanenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Taras Stepanenko đã thi đấu 407 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Taras Stepanenko đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Taras Stepanenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Taras Stepanenko đã thi đấu 87 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Taras Stepanenko đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Taras Stepanenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Taras Stepanenko là Ukraina.
Taras Stepanenko sinh ra ở đâu?
- Taras Stepanenko sinh ra tại Velyka Novosilka, Donetsk Oblast, UdSSR.
Taras Stepanenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Taras Stepanenko là 1,81 m.
Taras Stepanenko thuận chân nào?
- Taras Stepanenko thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.